Bỏ qua điều hướng

Thiên Phú Đại Thụ

1200 nút trải trên 12 Đạo, 4 cửa vào theo hệ phái. 72 keystone đổi hẳn lối chơi, 108 nút lớn, 192 nút vừa, 828 nút nhỏ. Mọi số trên trang lấy thẳng từ cây trong game.

2điểm mỗi cấp từ cấp 10
+1mỗi boss chương
+3khi lên Nghề 2
+1mỗi 10 tầng Tháp 81 Kiếp
144điểm tối đa (cấp 70)
1/1/2/3giá nút nhỏ · vừa · lớn · keystone

Mốc tham chiếu: Cấp 30 = 46 điểm · Cấp 50 (đã Nghề 2) = 96 điểm · Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 = 144 điểm. Tẩy điểm miễn phí ngay trong bảng Thiên Phú (phím T); lưu 3 cấu hình, đổi cấu hình ở Thái Dương Tinh Quân.

Đang tải cây…

Nút nhỏ Nút vừa Nút lớn Keystone Cửa vào Lộ trình đã chọn

Hệ phái nào đi lối nào

Mỗi hệ phái vào cây từ một cửa cố định. Bảng dưới là các lối build gợi ý trong game ứng với từng nghề.

13 lối build gợi ý

Kim Cang Bất Hoại

Gánh boss: máu, thủ, đỡ đòn, giảm sát thương. Đứng trước nhóm, chết khó nhất game.

Võ Tăng · Kim Cương Tăng

Keystone: Kinh Cức Giáp, Bất Diệt Kim Thân, Bất Tử Tâm

La Hán Cuồng Quyền

Cận chiến dồn đòn: công vật lý, tốc đánh, hút máu. Đánh nhanh, hồi máu bằng đòn.

Võ Tăng · La Hán Quyền · Kim Cương Tăng

Keystone: Huyết Ma Chân Thân, Cuồng Chiến Vô Song, Huyết Cuồng

Thần Tiễn Tật Phong

Tốc bắn + hồi chiêu: mưa tên Thiên La phủ trận liên tục, Bát Phương bắn không ngớt. Tâm pháp nghề nhân thêm 50% hai chỉ số này.

Thần Tiễn

Keystone: Liên Sát Chuỗi, Pháp Tướng Lưu Chuyển, Cuồng Chiến Vô Song

Thần Tiễn Chí Mạng

Bắn xa một phát một mạng: tỷ lệ + hệ số chí mạng, tầm xa, tốc bắn.

Thợ Săn

Keystone: Liên Sát Chuỗi, Truy Phong, Thiên Mệnh Nhất Kích

Độc Mộc Bẫy Rừng

Diện rộng bằng hệ Mộc + độc: trói chân, lan hiệu ứng, dọn quái theo bầy.

Thợ Săn · Bẫy Thủ

Keystone: Dịch Bệnh Lan Tràn, Mộc Hóa Chi Thể, Đằng La Triền

Cửu Thiên Lôi Pháp

Phép sét diện rộng: công phép, hệ Kim, hồi chiêu. Tĩnh điện quanh người dọn quái.

Đạo Nhân · Thiên Sư

Keystone: Hồi Âm Pháp Tướng, Pháp Tướng Lưu Chuyển, Tĩnh Điện Trường

Ngũ Hành Khắc Chế

Canh hệ khắc quái: tăng hệ số khắc, mọi hệ, xuyên kháng. Đúng hệ là một phát nổ.

Đạo Nhân · Thiên Sư · Đan Sư

Keystone: Kim Quang Tụ Điểm, Vạn Lưu Quy Hải, Ngũ Hành Luân Chuyển

Đan Sư Luyện Hồn

Hồn thú gánh trận: Hồn Lực, sát thương / máu / tốc đánh hồn thú, Công phép. Ngươi đứng sau luyện đan.

Đan Sư

Keystone: Thực Hồn, Hồi Âm Pháp Tướng, Yêu Hồn Cộng Sinh

Tề Thiên Liên Kích

Đánh liên hoàn không ngừng: tốc đánh, chí mạng, Liên Kích giữ tầng.

Hành Giả Biến Hóa · Tề Thiên

Keystone: Liên Sát Chuỗi, Liên Hoàn Bất Tức, Cuồng Chiến Vô Song

Lục Nhĩ Ảnh Sát

Né là công: né tránh cao, phản đòn khi né, Yêu Linh đánh cùng.

Hành Giả Biến Hóa · Lục Nhĩ

Keystone: Truy Phong, Ảnh Phản Kích, Yêu Hồn Cộng Sinh

Phật Tâm Hộ Pháp

Hồi máu chính của nhóm: hồi, khiên, hào quang bảo hộ đồng đội.

Khất Thực Tăng · Phật Tâm

Keystone: Từ Bi Hộ Pháp, Phật Quang Phổ Chiếu, Phổ Độ Chúng Sinh

Kim Bát Kiên Thủ

Đứng trước nhóm có khiên: thủ, đỡ đòn, khiên mạnh, đánh mạnh hơn khi có khiên.

Khất Thực Tăng · Kim Bát Tăng

Keystone: Từ Bi Hộ Pháp, Kiên Thủ Có Khiên, Huyền Thiết Hộ Mạch

Hàng Ma Phật Lực

Đi cày một mình: Phật quang, trừ yêu, máu và sát thương diện rộng. Mõ, chú và độc chú đánh theo máu tối đa.

Khất Thực Tăng · Phật Tâm · Kim Bát Tăng

Keystone: Từ Bi Hộ Pháp

12 Đạo

Vòng Đạo quanh Linh Sơn: Chiến Đạo → Thổ Đạo → Mộc Đạo → Sát Đạo → Yêu Đạo → Kim Đạo → Pháp Đạo → Thủy Đạo → Hỏa Đạo → Phật Đạo → Sinh Đạo → Hộ Đạo. Mỗi cửa nằm giữa hai Đạo nguyên tố — đó là hai hướng “phụ” rẻ nhất.

Chiến Đạo

Vật lý, cận chiến, tốc đánh

6 keystone · 9 nút lớn

+43% sát thương vật lý · +18.2% tốc độ đánh thường · Hạ quái hồi 4.5% máu tối đa

Thổ Đạo

Thổ — đá, Nứt Giáp

6 keystone · 9 nút lớn

+54% sát thương hệ Thổ · Nứt Giáp kéo dài hơn 67.5% · Xuyên 25% kháng Thổ của địch

Mộc Đạo

Mộc — dây leo, Triền Đằng

6 keystone · 9 nút lớn

Triền Đằng mạnh hơn 81.3% · +49% sát thương hệ Mộc · Đòn Mộc giảm 17% kháng Mộc của địch trong 4 giây

Sát Đạo

Chí mạng

6 keystone · 9 nút lớn

+9.9% tỷ lệ chí mạng · +5.6% né tránh · Tỷ lệ chí mạng tăng 48.5%

Yêu Đạo

Yêu thuật, triệu hồi Yêu Linh, độc, nguyền

6 keystone · 9 nút lớn

+51.8% tốc đánh Yêu Linh · +68% sát thương hệ Yêu khí · +65% sát thương Yêu Linh

Kim Đạo

Kim — sét, Lôi Kích

6 keystone · 9 nút lớn

+51% sát thương hệ Kim · Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 9.3% · +72% sát thương chí mạng của đòn có hệ

Pháp Đạo

Pháp thuật, hồi chiêu, diện rộng

6 keystone · 9 nút lớn

Hạ quái hồi 9.4% Mana tối đa · +42.3% sát thương pháp thuật · Hạ quái hồi 4.5% máu tối đa

Thủy Đạo

Thủy — băng, Hàn Băng

6 keystone · 9 nút lớn

+72% sát thương hệ Thủy · Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 9% · Hạ quái hồi 4.5% máu tối đa

Hỏa Đạo

Hỏa — lửa, Thiêu Đốt

6 keystone · 9 nút lớn

+99% sát thương hệ Hỏa · Đòn Hỏa có 41% cơ hội gây Thiêu Đốt (mất máu 15% đòn gây ra / giây, 3 giây) · +49.5% sát thương lên địch đang dính Thiêu Đốt

Phật Đạo

Phật pháp, khiên, bảo hộ, trừ yêu

6 keystone · 9 nút lớn

+71% khiên tạo ra · +49% lượng máu được hồi · Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 55.5%

Sinh Đạo

Sinh mệnh, hút máu, hồi phục

6 keystone · 9 nút lớn

Hạ quái hồi 11.1% máu tối đa · +35.5% máu tối đa · Hút 5.1% sát thương phép thành máu

Hộ Đạo

Phòng ngự, đỡ đòn, kháng

6 keystone · 9 nút lớn

+22.9% kháng mọi hệ · +15.3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương) · Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 42%

Keystone đổi cơ chế (◆)

Những keystone này bật / tắt hẳn một cơ chế — lấy nhầm có thể phá cả lối build. Đọc kỹ trước khi cộng.

KeystoneĐạoHiệu ứng thậtHợp lối
Bất Động Như Sơn Mô tả game lệch sốChiến Đạo
  • +13% sát thương (nhân riêng) khi đứng yên
  • -10% sát thương phải nhận (nhân riêng) khi đứng yên
  • -10% sát thương (nhân riêng) khi đang chạy
  • ◆ Không bị chậm / đóng băng
—
Liên Hoàn Bất TứcChiến Đạo
  • -15% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • ◆ Giữ Liên Kích
Tề Thiên Liên Kích
Phá Giáp Trảm Mô tả game lệch sốChiến Đạo
  • Bỏ qua 5% thủ của địch
  • -20% đòn thường (nhân riêng) lên boss / tinh anh
  • ◆ Kết liễu quái thường dưới 10% máu
—
Đoạt Mệnh Nhất Kích Mô tả game lệch sốChiến Đạo
  • +5% sát thương (nhân riêng) lên kẻ địch sắp chết
  • ◆ Kết liễu quái thường dưới 10% máu
  • ◆ Không bao giờ bạo kích
—
Thổ Hóa Chi ThểThổ Đạo
  • -8% tốc chạy (nhân riêng)
  • ◆ Chuyển sang Thổ
—
Địa Long Tường Mô tả game lệch sốThổ Đạo
  • -5% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Tường đất
—
Nứt ĐịaThổ Đạo
  • +-25% sát thương chí mạng
  • Nứt Giáp mạnh hơn 15%
  • ◆ Hiệu ứng tác dụng gấp đôi
—
Hậu Thổ Gai Mô tả game lệch sốThổ Đạo
  • -10% hồi phục (nhân riêng)
  • ◆ Phản sát thương
  • ◆ Chuyển sang Thổ
—
Bàn ThạchThổ Đạo
  • -15% tốc chạy (nhân riêng)
  • ◆ Không bị chậm / đóng băng
  • ◆ Không thể né
—
Đằng La Triền Mô tả game lệch sốMộc Đạo
  • -8% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Đòn trúng trói chân
Độc Mộc Bẫy Rừng
Mộc Hóa Chi ThểMộc Đạo
  • -10% tốc đánh (nhân riêng)
  • ◆ Chuyển sang Mộc
Độc Mộc Bẫy Rừng
Sinh Sinh Bất Tức Mô tả game lệch sốMộc Đạo
  • Hút -8% sát thương vật lý thành máu
  • Hút -8% sát thương phép thành máu
  • ◆ Tái sinh
—
Dịch Bệnh Lan TrànMộc Đạo
  • Triền Đằng kéo dài hơn -30%
  • ◆ Hiệu ứng lan sang quái gần
Độc Mộc Bẫy Rừng
Thụ Linh Cộng SinhMộc Đạo
  • +-20% máu Yêu Linh
  • ◆ Linh khế
—
Thiên Mệnh Nhất KíchSát Đạo
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 15%
  • ◆ Bạo kích cố định
Thần Tiễn Chí Mạng
Vô Tâm Kiếm Mô tả game lệch sốSát Đạo
  • +15% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Không bao giờ bạo kích
—
Liên Sát ChuỗiSát Đạo
  • +-30% sát thương chí mạng
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
Thần Tiễn Tật Phong
Thần Tiễn Chí Mạng
Tề Thiên Liên Kích
Ảnh Phản Kích Mô tả game lệch sốSát Đạo
  • -10% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Né thì phản đòn
Lục Nhĩ Ảnh Sát
Yêu Hồn Cộng Sinh Mô tả game lệch sốYêu Đạo
  • +10% máu Yêu Linh
  • +7.5% sát thương Yêu Linh
  • -10% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh chia sát thương với ngươi
Đan Sư Luyện Hồn
Lục Nhĩ Ảnh Sát
Độc Tôn Yêu VươngYêu Đạo
  • ◆ Chỉ 1 Yêu Linh (mạnh hơn)
—
Huyết TếYêu Đạo
  • ◆ Yêu Linh nổ khi chết
—
Vạn Độc Quy TôngYêu Đạo
  • -25% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Mọi đòn gây độc
—
Suy Hồn Chú Mô tả game lệch sốYêu Đạo
  • +4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • ◆ Hào quang nguyền rủa
—
Thực Hồn Mô tả game lệch sốYêu Đạo
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh nuốt xác hồi máu
Đan Sư Luyện Hồn
Lôi Hóa Chi ThểKim Đạo
  • -10% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • ◆ Chuyển sang Kim
—
Tĩnh Điện Trường Mô tả game lệch sốKim Đạo
  • Hồi Mana nhanh hơn -20%
  • ◆ Trường tĩnh điện
Cửu Thiên Lôi Pháp
Lôi Kích Song TrùngKim Đạo
  • ◆ Hiệu ứng tác dụng gấp đôi
—
Kim Quang Tụ ĐiểmKim Đạo
  • ◆ Chỉ gây sát thương khi khắc hệ
Ngũ Hành Khắc Chế
Lôi LiênKim Đạo
  • +-5% tỷ lệ chí mạng đòn vật lý
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
  • ◆ Chuyển sang Kim
—
Thiên Địa Đồng Thọ Mô tả game lệch sốPháp Đạo
  • +8% sát thương phép (nhân riêng)
  • ◆ Dùng máu thay Mana
—
Tâm Hải Hộ Thể Mô tả game lệch sốPháp Đạo
  • Hồi Mana nhanh hơn -25%
  • ◆ Mana chặn sát thương
—
Hồi Âm Pháp TướngPháp Đạo
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn -20%
  • ◆ Kỹ năng vang lặp
Cửu Thiên Lôi Pháp
Đan Sư Luyện Hồn
Đốt Linh HỏaPháp Đạo
  • ◆ Đốt Mana
—
Pháp Tướng Lưu Chuyển Mô tả game lệch sốPháp Đạo
  • -10% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • ◆ Có cơ hội làm mới hồi chiêu
Thần Tiễn Tật Phong
Cửu Thiên Lôi Pháp
Hàn Băng Giáp Mô tả game lệch sốThủy Đạo
  • -8% tốc đánh (nhân riêng)
  • ◆ Giáp băng
—
Thủy Hóa Chi ThểThủy Đạo
  • +-20% sát thương chí mạng
  • ◆ Chuyển sang Thủy
—
Hàn Vực Mô tả game lệch sốThủy Đạo
  • -8% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Hào quang làm chậm
—
Thủy Kính Lưu Ảnh Mô tả game lệch sốThủy Đạo
  • -20% phòng thủ (nhân riêng)
  • ◆ Né thì phản đòn
  • ◆ Mana chặn sát thương
—
Hỏa Hóa Chi ThểHỏa Đạo
  • +-20% kháng Thủy
  • ◆ Chuyển sát thương sang Hỏa
—
Hỏa Ngục Lộ Mô tả game lệch sốHỏa Đạo
  • Thuốc hồi nhiều hơn -30%
  • ◆ Đất cháy
—
Liệt Diễm BạoHỏa Đạo
  • -10% sát thương (nhân riêng) lên boss / tinh anh
  • ◆ Quái chết phát nổ
—
Phần Thân Mô tả game lệch sốHỏa Đạo
  • +18% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
  • ◆ Không tự hồi máu
—
Hỏa Long TâmHỏa Đạo
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Hiệu ứng tác dụng gấp đôi
  • ◆ Đất cháy
—
Kim Thân La HánPhật Đạo
  • +5% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Chuyển sang Phật quang
—
Phổ Độ Chúng Sinh Mô tả game lệch sốPhật Đạo
  • +5% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm
Phật Tâm Hộ Pháp
Niết Bàn Mô tả game lệch sốPhật Đạo
  • -12% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Hồi sinh tại chỗ
—
Phật Quang Phổ Chiếu Mô tả game lệch sốPhật Đạo
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn -10%
  • ◆ Phật quang bùng nổ
Phật Tâm Hộ Pháp
Yêu Ma Thoái TánPhật Đạo
  • ◆ Chỉ gây sát thương khi khắc hệ
  • ◆ Bạo kích cố định
—
Từ Bi Hộ Pháp Mô tả game lệch sốPhật Đạo
  • +25% khiên tạo ra
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm
Phật Tâm Hộ Pháp
Kim Bát Kiên Thủ
Hàng Ma Phật Lực
Huyết KhếSinh Đạo
  • Hút 2% sát thương vật lý thành máu
  • Hút 2% sát thương phép thành máu
  • ◆ Chỉ hồi máu bằng hút máu
—
Bất Tử Tâm Mô tả game lệch sốSinh Đạo
  • +13% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Không tự hồi máu
Kim Cang Bất Hoại
Dư Sinh Hóa Thuẫn Mô tả game lệch sốSinh Đạo
  • -10% hồi phục (nhân riêng)
  • ◆ Hồi dư thành khiên
—
Linh Đan MãnSinh Đạo
  • Thuốc hồi nhiều hơn 40%
  • ◆ Thuốc hồi theo thời gian
—
Hồi Xuân Mô tả game lệch sốSinh Đạo
  • -5% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Tái sinh
—
Huyết Cuồng Mô tả game lệch sốSinh Đạo
  • Hút -2% sát thương vật lý thành máu
  • ◆ Huyết nộ
La Hán Cuồng Quyền
Thiết BíchHộ Đạo
  • +10% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • ◆ Không thể né
—
Kinh Cức Giáp Mô tả game lệch sốHộ Đạo
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Đỡ đòn phản sát thương
Kim Cang Bất Hoại
Huyền Thiết Hộ MạchHộ Đạo
  • -30% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
Kim Bát Kiên Thủ
Gai Thân Mô tả game lệch sốHộ Đạo
  • +-5% né tránh
  • ◆ Phản sát thương
—

Lưu ý quan trọng

  • 40/72 keystone có mô tả hiển thị trong game ghi số khác với giá trị thật của nút (thường là số cũ trước đợt cân bằng). Trang này luôn hiện giá trị thật và đánh dấu Mô tả game lệch số.
  • “Nhân riêng” = hệ số nhân độc lập, cộng dồn theo kiểu nhân (mạnh hơn % cộng thường cùng con số).
  • Lộ trình gợi ý chấm điểm theo trọng số; nó không biết trang bị / kỹ năng bạn đang dùng. Dùng làm khung, rồi đổi vài nút cho hợp đồ.
  • Dữ liệu lấy từ cây gốc trong mã nguồn. Nếu quản trị chỉnh cây trực tiếp trên máy chủ, trang sẽ cập nhật ở lần “UPDATE LÊN WIKI” kế tiếp.

Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1.