Bỏ qua điều hướng

La Hán Cuồng Quyền

Cận chiến dồn đòn: công vật lý, tốc đánh, hút máu. Đánh nhanh, hồi máu bằng đòn.

Mở lộ trình đầy đủ trên cây ↗

Nhận định

  • Đi từ Cửa Chiến Đạo. 54% số nút nằm ở Chiến Đạo, 28% ở Sinh Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này.
  • Khoảng 31/144 điểm (22%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Mức hao phí trung bình.
  • Keystone lấy theo thứ tự: Huyết Ma Chân Thân (mốc 7 điểm) → Cuồng Chiến Vô Song (mốc 24 điểm) → Huyết Cuồng (mốc 51 điểm).
  • Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Cuồng Sát Chi Tâm (cách cửa 17 điểm), Điện Quang Bộ (cách cửa 35 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
  • Nghề 2 Kim Cương Tăng có Kim Cương Huyết Pháp: Máu tối đa % từ Thiên Phú còn tăng sát thương kỹ năng đốt máu bằng một nửa giá trị đó (vd +20% máu → +10% sát thương huyết pháp). Nhánh Huyết Pháp ở cửa Chiến Đạo.
  • Mô tả trong game của Huyết Ma Chân Thân, Cuồng Chiến Vô Song, Huyết Cuồng ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).

Chỉ số ưu tiên

Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.

Sát thương cận chiến14%
Tốc độ đánh14%
Công cố định11%
Công %11%
Sát thương vật lý11%
Hút máu vật lý11%
Sát thương khi đứng gần9%
Sát thương đánh thường7%
Tỷ lệ chí mạng7%
Máu tối đa %5%

Lộ trình theo mốc cấp

Cấp 30 46 điểm · 32 nút

Mở thêm: Bá Vương Cử Đỉnh, Huyết Ma Chân Thân, Thiên Ma Chiến Thể, Phá Quân Thương, Bách Chiến Bất Đãi, Thiêu Thân Kim Cương, Cuồng Chiến Vô Song, Cận Thân Bạo Lực, Cuồng Phong Liên Kích, Cận Thân Võ Hồn, Như Ý Thân Pháp, Chiến Hậu Dưỡng Sinh, Cốt Nhục Tái Sinh

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +22.3% sát thương cận chiến
  • +10% tốc độ đánh thường
  • +25 công
  • +16% sát thương vật lý
  • +14.2% công
  • Hút 0.65% sát thương vật lý thành máu
  • +10% sát thương lên địch trong 140 px
  • +10% sát thương đánh thường
  • +15% sát thương khi máu thấp (nhân riêng)
  • -15% hồi phục (nhân riêng)
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 77 nút

Mở thêm: Hồi Thiên Đan, Huyết Cuồng, Ẩm Huyết Ma Công, Thần Lực Quyết, Thường Kích Chiến Pháp, Áp Sát Thức, Thần Thông Tâm Kinh, Chiến Thần Hộ Mệnh, Ẩm Huyết Quyết, Cự Lực Bộ, Cương Kình Bộ, Dưỡng Khí Linh Chi, Đồ Long Võ Hồn

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +29% sát thương cận chiến
  • +14.6% tốc độ đánh thường
  • +48 công
  • +46.5% sát thương vật lý
  • +22.5% công
  • Hút 1.7% sát thương vật lý thành máu
  • +19% sát thương lên địch trong 140 px
  • +19% sát thương đánh thường
  • +15% sát thương khi máu thấp (nhân riêng)
  • -15% hồi phục (nhân riêng)
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • ◆ Huyết nộ

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 116 nút

Mở thêm: Huyết Hải Thâm Uyên, Ẩm Huyết Mạch, Bất Lão Trường Xuân, Toàn Thịnh Thức, Chiến Dưỡng Thọ Pháp, Hàng Ma Xử, Hỏa Diệm Sơn Tâm, Hỏa Long Phun, Liệt Diễm Quyền, Vạn Kiếp Bất Hoại, Bàn Long Thủ, Kim Cang Hộ Pháp

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +36.5% sát thương cận chiến
  • +18.2% tốc độ đánh thường
  • +48 công
  • +48% sát thương vật lý
  • +25.5% công
  • Hút 4.1% sát thương vật lý thành máu
  • +19% sát thương lên địch trong 140 px
  • +19% sát thương đánh thường
  • +15% sát thương khi máu thấp (nhân riêng)
  • -15% hồi phục (nhân riêng)
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • ◆ Huyết nộ

Xem mốc này trên cây ↗

Thứ tự nút quan trọng

Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.

ĐiểmNútHiệu ứng
4Bá Vương Cử Đỉnh
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +15 công
  • +6% công
  • +5% sát thương cận chiến
↗
7Huyết Ma Chân Thân Mô tả game lệch số
Keystone · Chiến Đạo
  • +15% sát thương (nhân riêng) khi máu thấp
  • -15% hồi phục (nhân riêng)
↗
10Thiên Ma Chiến Thể
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
↗
14Phá Quân Thương
Nút lớn · Chiến Đạo
  • Bỏ qua 7.5% thủ của địch
  • +7.5% sát thương kỹ năng vật lý
  • +4% sát thương lên Boss / tinh anh
↗
17Bách Chiến Bất Đãi
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương khi máu ≥ 90%
  • +6% thủ
  • +4% sát thương vật lý
↗
21Thiêu Thân Kim Cương
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +11% sát thương kỹ năng đốt máu (tính theo máu tối đa)
  • Kỹ năng đốt máu tốn ít hơn 5% máu
  • +2.5% máu tối đa
↗
24Cuồng Chiến Vô Song Mô tả game lệch số
Keystone · Chiến Đạo
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)
↗
28Cận Thân Bạo Lực
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7.5% sát thương cận chiến
  • Hút 0.5% sát thương vật lý thành máu
↗
32Cuồng Phong Liên Kích
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +6% tốc độ đánh thường
  • +10% sát thương đánh thường
  • +1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
↗
34Cận Thân Võ Hồn
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương cận chiến
  • +3.8% công
↗
37Như Ý Thân Pháp
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +2.5% né tránh
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 7.5%
  • +1.5% tốc chạy
↗
41Chiến Hậu Dưỡng Sinh
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Hạ quái hồi 5% máu tối đa
  • Khi vừa đánh trúng trong 3 giây: hồi thêm 0.2% máu / giây
  • +3% máu tối đa
↗
45Cốt Nhục Tái Sinh
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Dưới 35% máu: hồi 0.4% máu tối đa mỗi giây
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 4% sát thương
  • +3% máu tối đa
↗
48Hồi Thiên Đan
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +10% lượng máu được hồi
  • Thuốc hồi nhiều hơn 12.5%
  • Hồi 0.1% máu tối đa mỗi giây
↗
51Huyết Cuồng Mô tả game lệch số
Keystone · Sinh Đạo
  • Hút -2% sát thương vật lý thành máu
  • ◆ Huyết nộ
↗
55Ẩm Huyết Ma Công
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Hút 1% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương vật lý
  • +30 máu tối đa
↗
59Thần Lực Quyết
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +9 công
  • +3.8% sát thương cận chiến
  • +1.5% tốc độ đánh thường
↗
62Thường Kích Chiến Pháp
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +7% sát thương đánh thường
  • Hút 0.38% sát thương vật lý thành máu
↗
66Áp Sát Thức
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +7% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7 công
↗
70Thần Thông Tâm Kinh
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.9% tốc độ đánh thường
  • +3% sát thương vật lý
↗
73Chiến Thần Hộ Mệnh
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +6% sát thương vật lý
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +40 máu tối đa
  • +4% sát thương vật lý (nhân riêng) lên boss / tinh anh
↗
76Ẩm Huyết Quyết
Nút vừa · Chiến Đạo
  • Hút 0.53% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương lên quái thường
↗
80Cự Lực Bộ
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% công
  • +0.75% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
↗
85Cương Kình Bộ
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương vật lý
  • Bỏ qua 4 thủ của địch
↗
88Dưỡng Khí Linh Chi
Nút vừa · Sinh Đạo
  • Hồi 0.18% máu tối đa mỗi giây
  • Hút 0.38% sát thương vật lý thành máu
↗
92Đồ Long Võ Hồn
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương lên Boss / tinh anh
  • +3.8% sát thương vật lý
↗
99Huyết Hải Thâm Uyên
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +75 máu tối đa
  • Hút 0.75% sát thương vật lý thành máu
  • Hút 0.75% sát thương phép thành máu
↗
103Ẩm Huyết Mạch
Nút vừa · Sinh Đạo
  • Hút 0.53% sát thương vật lý thành máu
  • Hồi 0.13% máu tối đa mỗi giây
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 2% sát thương
↗
106Bất Lão Trường Xuân
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +7.5% máu tối đa
  • Hồi 0.2% máu tối đa mỗi giây
  • +5% lượng máu được hồi
↗
114Toàn Thịnh Thức
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +7% sát thương khi máu ≥ 90%
  • +3.8% sát thương kỹ năng vật lý
  • Hút 0.3% sát thương vật lý thành máu
↗
117Chiến Dưỡng Thọ Pháp
Nút vừa · Sinh Đạo
  • Khi vừa đánh trúng trong 3 giây: hồi thêm 0.27% máu / giây
  • Hút 0.38% sát thương vật lý thành máu
↗
119Hàng Ma Xử
Nút lớn · Phật Đạo
  • +12.5% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +5% sát thương hệ Phật quang
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 2.5% (hệ số khắc tối đa ×2)
↗
123Hỏa Diệm Sơn Tâm
Nút lớn · Hỏa Đạo
  • +10% kháng Hỏa
  • +3% máu tối đa
  • +4% sát thương khi máu ≥ 90%
↗
127Hỏa Long Phun
Nút lớn · Hỏa Đạo
  • +7.5% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +6% sát thương hệ Hỏa
  • +4% sát thương kỹ năng tốn từ 25 Mana trở lên
↗
131Liệt Diễm Quyền
Nút lớn · Hỏa Đạo
  • +6% sát thương hệ Hỏa
  • +6% sát thương cận chiến
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
↗
135Vạn Kiếp Bất Hoại
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +5% máu tối đa
  • +3% kháng mọi hệ
  • 6% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • -4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
↗
141Bàn Long Thủ
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 5% sát thương từ Boss
  • +4% máu tối đa
  • Đòn chí mạng nhận vào yếu hơn 7.5%
↗
144Kim Cang Hộ Pháp
Nút lớn · Phật Đạo
  • +12.5% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +3% máu tối đa
↗

Keystone nên lấy

Cuồng Chiến Vô Song Mô tả game lệch số

Chiến Đạo · cách cửa 14 điểm · có trong lộ trình

  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)

Huyết Cuồng Mô tả game lệch số

Sinh Đạo · cách cửa 17 điểm · có trong lộ trình

  • Hút -2% sát thương vật lý thành máu
  • ◆ Huyết nộ

Huyết Ma Chân Thân Mô tả game lệch số

Chiến Đạo · cách cửa 7 điểm · có trong lộ trình

  • +15% sát thương (nhân riêng) khi máu thấp
  • -15% hồi phục (nhân riêng)

Bẫy — keystone nên tránh

Đoạt Mệnh Nhất Kích

Chiến Đạo

◆ Không bao giờ bạo kích — triệt chỉ số lối này cần.

Vô Tâm Kiếm

Sát Đạo

◆ Không bao giờ bạo kích — triệt chỉ số lối này cần.

Nút lớn đáng giá nhất

Nút lớnHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Bá Vương Cử Đỉnh
Chiến Đạo
  • +15 công
  • +6% công
  • +5% sát thương cận chiến
4✔
Cận Thân Bạo Lực
Chiến Đạo
  • +10% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7.5% sát thương cận chiến
  • Hút 0.5% sát thương vật lý thành máu
11✔
Cuồng Phong Liên Kích
Chiến Đạo
  • +6% tốc độ đánh thường
  • +10% sát thương đánh thường
  • +1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
11✔
Thiên Ma Chiến Thể
Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
3✔
Ẩm Huyết Ma Công
Sinh Đạo
  • Hút 1% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương vật lý
  • +30 máu tối đa
16✔
Huyết Hải Thâm Uyên
Sinh Đạo
  • +75 máu tối đa
  • Hút 0.75% sát thương vật lý thành máu
  • Hút 0.75% sát thương phép thành máu
14✔
Cuồng Sát Chi Tâm
Sát Đạo
  • +2% tỷ lệ chí mạng
  • +10% sát thương chí mạng
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 5%
17—
Liệt Diễm Quyền
Hỏa Đạo
  • +6% sát thương hệ Hỏa
  • +6% sát thương cận chiến
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
29✔
Chiến Thần Hộ Mệnh
Chiến Đạo
  • +6% sát thương vật lý
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +40 máu tối đa
  • +4% sát thương vật lý (nhân riêng) lên boss / tinh anh
15✔
Điện Quang Bộ
Kim Đạo
  • +2.5% tốc chạy
  • +5% sát thương hệ Kim
  • +2.5% tốc độ đánh thường
35—

Nút vừa đáng giá nhất

Nút vừaHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Thần Lực Quyết
Chiến Đạo
  • +9 công
  • +3.8% sát thương cận chiến
  • +1.5% tốc độ đánh thường
7✔
Cận Thân Võ Hồn
Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương cận chiến
  • +3.8% công
11✔
Áp Sát Thức
Chiến Đạo
  • +7% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7 công
15✔
Thần Thông Tâm Kinh
Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.9% tốc độ đánh thường
  • +3% sát thương vật lý
15✔
Thường Kích Chiến Pháp
Chiến Đạo
  • +7% sát thương đánh thường
  • Hút 0.38% sát thương vật lý thành máu
5✔
Tật Phong Ám Kinh
Sát Đạo
  • +2.6% tốc độ đánh thường
  • +0.5% né tránh
28—
Ẩm Huyết Quyết
Chiến Đạo
  • Hút 0.53% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương lên quái thường
12✔
Ẩm Huyết Mạch
Sinh Đạo
  • Hút 0.53% sát thương vật lý thành máu
  • Hồi 0.13% máu tối đa mỗi giây
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 2% sát thương
18✔
Cương Kình Bộ
Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương vật lý
  • Bỏ qua 4 thủ của địch
14✔
Cự Lực Bộ
Chiến Đạo
  • +5.3% công
  • +0.75% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
6✔

Nút nhỏ đáng nhặt

Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.

+1.5% sát thương cận chiếnmốc 12+0.75% tốc độ đánh thườngmốc 26+1.5% sát thương cận chiếnmốc 29+1.5% sát thương cận chiếnmốc 33+0.75% tốc độ đánh thườngmốc 35+1.5% sát thương cận chiếnmốc 58+1.5% sát thương cận chiếnmốc 67+0.75% tốc độ đánh thườngmốc 69

Phân bổ Đạo

Chiến ĐạoSinh ĐạoHỏa Đạo

Chiến Đạo 78 · Sinh Đạo 41 · Hỏa Đạo 12 · Hộ Đạo 8 · Phật Đạo 5 (số nút)

Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.