
Võ Tăng
Cận chiến, chịu đòn, khống chế. Côn và Phật quang.
Nội tại: Kim Cang Thể
Nhận ít hơn 10% sát thương.
Kỹ năng
| Phím | Kỹ năng | Hồi chiêu | Mana | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Đánh thường | La Hán Côn | 0.42s | 0 | Đòn côn nặng, hồi nhiều Mana hơn. |
| Q | Kinh Quang Trảm | 3.5s | 12 | Vầng kinh quang 180° quét mạnh phía trước. |
| E | Kim Cang Hộ Thể | 14s | 20 | Khiên linh lực cho bản thân: chặn sát thương bằng 50% Mana tối đa của ngươi, 8 giây. |
| R | Phật Quang Bộc | 11s | 30 | Nổ Phật quang quanh mình. Yêu quái chịu x1.5. |
| Shift | Lướt | 3s | 0 | Lướt 200 px theo hướng đang chạy (đứng yên: theo hướng nhắm). Ai cũng có, không tốn Mana. |
Chỉ số nền (hệ số so với chuẩn)
- Máu ×1.3
- Mana ×1
- Công ×0.9
- Công phép ×0.9
- Thủ ×1.3
Cộng điểm đề xuất (theo game)
Côn cận chiến đứng trước: Sức để đánh, Thể để gánh đòn.
- Sức 40%
- Thể 40%
- Vận 20%
Đây là tỉ lệ "Tự cộng điểm" game dùng cho hệ phái này. Ý nghĩa chỉ số: Sức — +2 công · Thể — +10 máu, +0.8 thủ · Mẫn — +0.6% né, đánh thường nhanh hơn · Tuệ — +2.5 công phép, +3 Mana, hồi máu mạnh hơn · Vận — +0.6% chí mạng, đồ hiếm rơi nhiều hơn · Linh — +3% tốc độ nạp Dẫn Ấn, hồi chiêu Dẫn Ấn ngắn hơn.
Nhánh nghề 2
Mở ở cấp 40 + Job Lv 30 sau thử thách “Bồ Tát thử lòng”.
Kim Cương Tăng
Nghề 2 của Võ Tăng: chống chịu, gánh boss, che chắn cả nhóm.
La Hán Quyền
Nghề 2 của Võ Tăng: võ tăng tay không — liên quyền 3 đòn tích Khí, chuông vàng hộ thân, 18 La Hán trận.
Vũ khí phù hợp
Gậy Gỗ ĐàoCấp 2
Thiết CônCấp 5
Cốt Trượng Bạch CốtCấp 12
Hồ Lô CônCấp 12
Tử Kim CônCấp 22
Côn Tơ ThépCấp 27
Huyền Thiết CônCấp 38
Côn Thủy TriềuCấp 41
Hỗn Thiết Côn Ngưu MaCấp 44
Băng Phách CônCấp 46
Côn Đèn LồngCấp 52
Côn Tỳ BàCấp 56
Côn Xương SưCấp 58
Thanh Sư CônCấp 62
Côn Đồng La HánCấp 64
Kim Nạo CônCấp 70Hướng dẫn build
Thiên Phú đề xuất và lộ trình chi tiết: Cẩm nang Thiên Phú.





