Bỏ qua điều hướng

Độc Mộc Bẫy Rừng

Diện rộng bằng hệ Mộc + độc: trói chân, lan hiệu ứng, dọn quái theo bầy.

Thợ SănBẫy ThủCửa Sát Đạo

Mở lộ trình đầy đủ trên cây ↗

Nhận định

  • Đi từ Cửa Sát Đạo. 58% số nút nằm ở Mộc Đạo, 23% ở Yêu Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này.
  • Khoảng 57/144 điểm (40%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Lối tốn đường — mỗi nút lớn lệch khỏi tuyến đều đắt, đừng rẽ nhánh tùy hứng.
  • Keystone lấy theo thứ tự: Dịch Bệnh Lan Tràn (mốc 14 điểm) → Mộc Hóa Chi Thể (mốc 28 điểm) → Đằng La Triền (mốc 41 điểm).
  • Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Thủy Long Cuốn (cách cửa 30 điểm), Vô Lượng Quang (cách cửa 35 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
  • Mô tả trong game của Đằng La Triền ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).

Chỉ số ưu tiên

Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.

Sát thương Mộc14%
Gây Triền Đằng11%
Cường độ Triền Đằng11%
Sát thương theo thời gian Mộc11%
Tỷ lệ gây độc11%
Hiệu quả độc11%
Hiệu quả diện rộng11%
Sát thương tầm xa8%
Phạm vi kỹ năng8%
Công %6%

Lộ trình theo mốc cấp

Cấp 30 46 điểm · 31 nút

Mở thêm: Ảnh Ám Sát, Pháp Sát Song Tu, Cổ Mộc Thân, Dịch Bệnh Lan Tràn, Thanh Mộc Chân Kinh, Lâm Trung Ẩn, Vạn Mộc Thiên Châm, Mộc Hóa Chi Thể, Mộc Linh Tương Trợ, Căn Cơ Thâm Hậu, Đằng La Triền, Đằng Xà Triền

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +26% sát thương hệ Mộc
  • Đòn Mộc có 9% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Triền Đằng mạnh hơn 15%
  • +7.5% sát thương tầm xa
  • -10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
  • -8% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Hiệu ứng lan sang quái gần
  • ◆ Chuyển sang Mộc
  • ◆ Đòn trúng trói chân

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 74 nút

Mở thêm: Bách Thảo Độc, Mộc Dẫn Động Căn Quyết, Mộc Thần Uy Thảo Mạch, Sinh Trưởng Lực, Hoàng Sa Vạn Lý, Mộc Cường Hóa Đằng Pháp, Mộc Hủ Thực Thanh Mộc, Mộc Cường Hóa Xuân Sinh, Cuồng Sát Chi Tâm, Thiên Độc Chưởng, Kịch Độc Chú Ấn, Kịch Độc U Minh, Hấp Hồn Đại Pháp, Vạn Độc Thực Cốt

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +47% sát thương hệ Mộc
  • Đòn Mộc có 15.8% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Triền Đằng mạnh hơn 55%
  • +29% sát thương theo thời gian của Triền Đằng
  • 17.5% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +60% sát thương Độc
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +7.5% sát thương tầm xa
  • -10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
  • -8% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Hiệu ứng lan sang quái gần
  • ◆ Chuyển sang Mộc
  • ◆ Đòn trúng trói chân

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 115 nút

Mở thêm: Viễn Xạ Thích Pháp, Mộc Xuyên Thấu Lâm Kinh, Mộc Xuyên Thấu Thảo Mạch, Suy Hồn Đại Chú, Kim Cương Chưởng, Đại La Thiên Võng, Độc Thủ U Minh, Lôi Đình Vạn Quân, Thần Hành Thanh Mộc, Yêu Nha Yêu Quyết, Ngũ Hành Hợp Diệp Ấn

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +49% sát thương hệ Mộc
  • Đòn Mộc có 18.8% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Triền Đằng mạnh hơn 81.3%
  • +29% sát thương theo thời gian của Triền Đằng
  • 27.3% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +69% sát thương Độc
  • +22% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +15.7% sát thương tầm xa
  • -10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
  • -8% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Hiệu ứng lan sang quái gần
  • ◆ Chuyển sang Mộc
  • ◆ Đòn trúng trói chân

Xem mốc này trên cây ↗

Thứ tự nút quan trọng

Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.

ĐiểmNútHiệu ứng
4Ảnh Ám Sát
Nút lớn · Sát Đạo
  • +10% sát thương lên địch dưới 35% máu
  • +12.5% sát thương chí mạng
  • +1.5% tốc chạy
↗
7Pháp Sát Song Tu
Nút lớn · Sát Đạo
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn phép
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn vật lý
  • +6% sát thương chí mạng
↗
11Cổ Mộc Thân
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +5% máu tối đa
  • +10% kháng Mộc
  • Hồi 0.15% máu tối đa mỗi giây
↗
14Dịch Bệnh Lan Tràn
Keystone · Mộc Đạo
  • Triền Đằng kéo dài hơn -30%
  • ◆ Hiệu ứng lan sang quái gần
↗
17Thanh Mộc Chân Kinh
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +11% sát thương hệ Mộc
  • Đòn Mộc có 5% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Mộc của địch
↗
21Lâm Trung Ẩn
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +2% né tránh
  • +2.5% tốc chạy
  • +6% sát thương lên địch đang dính Triền Đằng
↗
25Vạn Mộc Thiên Châm
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +6% sát thương hệ Mộc
  • +6% sát thương tầm xa
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
↗
28Mộc Hóa Chi Thể
Keystone · Mộc Đạo
  • -10% tốc đánh (nhân riêng)
  • ◆ Chuyển sang Mộc
↗
32Mộc Linh Tương Trợ
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +7.5% máu Yêu Linh
  • +5% sát thương hệ Mộc
  • +5% sát thương Yêu Linh
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
↗
38Căn Cơ Thâm Hậu
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +7.5% sát thương lên địch đang dính Triền Đằng
  • +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
  • Triền Đằng mạnh hơn 5%
↗
41Đằng La Triền Mô tả game lệch số
Keystone · Mộc Đạo
  • -8% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Đòn trúng trói chân
↗
44Đằng Xà Triền
Nút lớn · Mộc Đạo
  • Triền Đằng mạnh hơn 10%
  • Triền Đằng kéo dài hơn 10%
  • Đòn Mộc có 4% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
↗
50Bách Thảo Độc
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +12.5% sát thương theo thời gian của Triền Đằng
  • 4% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +7.5% sát thương Độc
↗
53Mộc Dẫn Động Căn Quyết
Nút vừa · Mộc Đạo
  • Đòn Mộc có 5.3% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Triền Đằng mạnh hơn 6.3%
↗
58Mộc Thần Uy Thảo Mạch
Nút vừa · Mộc Đạo
  • +7% sát thương hệ Mộc
  • +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
↗
60Sinh Trưởng Lực
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +6% sát thương hệ Mộc
  • +5% lượng máu được hồi
  • Đòn Mộc giảm 2% kháng Mộc của địch trong 4 giây
↗
63Hoàng Sa Vạn Lý
Nút lớn · Thổ Đạo
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +6% sát thương hệ Thổ
  • +4% sát thương lên quái thường
↗
66Mộc Cường Hóa Đằng Pháp
Nút vừa · Mộc Đạo
  • Triền Đằng mạnh hơn 8.8%
  • +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
↗
72Mộc Hủ Thực Thanh Mộc
Nút vừa · Mộc Đạo
  • +10.5% sát thương theo thời gian của Triền Đằng
  • Triền Đằng mạnh hơn 6.3%
↗
75Mộc Cường Hóa Xuân Sinh
Nút vừa · Mộc Đạo
  • Triền Đằng mạnh hơn 8.8%
  • +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
↗
78Cuồng Sát Chi Tâm
Nút lớn · Sát Đạo
  • +2% tỷ lệ chí mạng
  • +10% sát thương chí mạng
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 5%
↗
84Thiên Độc Chưởng
Nút lớn · Yêu Đạo
  • 7.5% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +12.5% sát thương Độc
  • +4% sát thương lên địch đang bị nguyền / độc
↗
87Kịch Độc Chú Ấn
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +10.5% sát thương Độc
  • +5% sát thương hệ Yêu khí
↗
90Kịch Độc U Minh
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +10.5% sát thương Độc
  • +5% sát thương hệ Yêu khí
↗
92Hấp Hồn Đại Pháp
Nút lớn · Yêu Đạo
  • Độc và nguyền hút 1.5% sát thương thành máu
  • Hút 0.5% sát thương phép thành máu
  • +3% máu tối đa
↗
96Vạn Độc Thực Cốt
Nút lớn · Yêu Đạo
  • +10% sát thương Độc
  • +7.5% sát thương chí mạng lên địch đang dính hiệu ứng
  • 3% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
↗
99Viễn Xạ Thích Pháp
Nút vừa · Sát Đạo
  • +5.3% sát thương tầm xa
  • Chí mạng hồi 0.25% máu tối đa (tối đa 1 lần / 0,5 giây)
↗
102Mộc Xuyên Thấu Lâm Kinh
Nút vừa · Mộc Đạo
  • Xuyên 3.5% kháng Mộc của địch
  • Triền Đằng mạnh hơn 6.3%
↗
105Mộc Xuyên Thấu Thảo Mạch
Nút vừa · Mộc Đạo
  • Xuyên 3.5% kháng Mộc của địch
  • Triền Đằng mạnh hơn 6.3%
↗
109Suy Hồn Đại Chú
Nút lớn · Yêu Đạo
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 10%
  • Nguyền kéo dài hơn 12.5%
  • +5% sát thương lên địch đang bị nguyền / độc
↗
113Kim Cương Chưởng
Nút lớn · Kim Đạo
  • +6% sát thương hệ Kim
  • +5% sát thương vật lý
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
↗
116Đại La Thiên Võng
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +10% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +5% phạm vi kỹ năng
  • +4% sát thương pháp thuật
↗
120Độc Thủ U Minh
Nút vừa · Yêu Đạo
  • 5.3% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
↗
124Lôi Đình Vạn Quân
Nút lớn · Kim Đạo
  • +6% sát thương hệ Kim
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +4% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
↗
129Thần Hành Thanh Mộc
Nút vừa · Mộc Đạo
  • +1.8% tốc chạy
  • Đòn Mộc giảm 1.9% kháng Mộc của địch trong 4 giây
  • Đòn Mộc có 3% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
↗
132Yêu Nha Yêu Quyết
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +7% sát thương Yêu Linh
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
  • +6% sát thương Độc
↗
138Ngũ Hành Hợp Diệp Ấn
Nút vừa · Mộc Đạo
  • +7% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
  • Triền Đằng mạnh hơn 6.3%
  • +3% kháng Mộc
↗

Keystone nên lấy

Dịch Bệnh Lan Tràn

Mộc Đạo · cách cửa 14 điểm · có trong lộ trình

  • Triền Đằng kéo dài hơn -30%
  • ◆ Hiệu ứng lan sang quái gần

Đằng La Triền Mô tả game lệch số

Mộc Đạo · cách cửa 23 điểm · có trong lộ trình

  • -8% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Đòn trúng trói chân

Mộc Hóa Chi Thể

Mộc Đạo · cách cửa 14 điểm · có trong lộ trình

  • -10% tốc đánh (nhân riêng)
  • ◆ Chuyển sang Mộc

Nút lớn đáng giá nhất

Nút lớnHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Đại La Thiên Võng
Pháp Đạo
  • +10% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +5% phạm vi kỹ năng
  • +4% sát thương pháp thuật
20✔
Thanh Mộc Chân Kinh
Mộc Đạo
  • +11% sát thương hệ Mộc
  • Đòn Mộc có 5% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Mộc của địch
3✔
Bách Thảo Độc
Mộc Đạo
  • +12.5% sát thương theo thời gian của Triền Đằng
  • 4% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +7.5% sát thương Độc
9✔
Thiên Độc Chưởng
Yêu Đạo
  • 7.5% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +12.5% sát thương Độc
  • +4% sát thương lên địch đang bị nguyền / độc
9✔
Vạn Mộc Thiên Châm
Mộc Đạo
  • +6% sát thương hệ Mộc
  • +6% sát thương tầm xa
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
11✔
Đằng Xà Triền
Mộc Đạo
  • Triền Đằng mạnh hơn 10%
  • Triền Đằng kéo dài hơn 10%
  • Đòn Mộc có 4% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
9✔
Thủy Long Cuốn
Thủy Đạo
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +6% sát thương hệ Thủy
  • +3% phạm vi kỹ năng
30—
Vô Lượng Quang
Phật Đạo
  • +6% sát thương hệ Phật quang
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +3% phạm vi kỹ năng
35—
Vạn Độc Thực Cốt
Yêu Đạo
  • +10% sát thương Độc
  • +7.5% sát thương chí mạng lên địch đang dính hiệu ứng
  • 3% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
16✔
Hỏa Long Phun
Hỏa Đạo
  • +7.5% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +6% sát thương hệ Hỏa
  • +4% sát thương kỹ năng tốn từ 25 Mana trở lên
31—

Nút vừa đáng giá nhất

Nút vừaHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Mộc Hủ Thực Thanh Mộc
Mộc Đạo
  • +10.5% sát thương theo thời gian của Triền Đằng
  • Triền Đằng mạnh hơn 6.3%
17✔
Mộc Dẫn Động Căn Quyết
Mộc Đạo
  • Đòn Mộc có 5.3% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Triền Đằng mạnh hơn 6.3%
8✔
Mộc Thần Uy Thảo Mạch
Mộc Đạo
  • +7% sát thương hệ Mộc
  • +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
12✔
Kịch Độc Chú Ấn
Yêu Đạo
  • +10.5% sát thương Độc
  • +5% sát thương hệ Yêu khí
12✔
Độc Thủ U Minh
Yêu Đạo
  • 5.3% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
18✔
Kịch Độc U Minh
Yêu Đạo
  • +10.5% sát thương Độc
  • +5% sát thương hệ Yêu khí
10✔
Mộc Cường Hóa Đằng Pháp
Mộc Đạo
  • Triền Đằng mạnh hơn 8.8%
  • +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
13✔
Mộc Cường Hóa Xuân Sinh
Mộc Đạo
  • Triền Đằng mạnh hơn 8.8%
  • +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
11✔
Viễn Xạ Thích Pháp
Sát Đạo
  • +5.3% sát thương tầm xa
  • Chí mạng hồi 0.25% máu tối đa (tối đa 1 lần / 0,5 giây)
4✔
Mộc Xuyên Thấu Lâm Kinh
Mộc Đạo
  • Xuyên 3.5% kháng Mộc của địch
  • Triền Đằng mạnh hơn 6.3%
16✔

Nút nhỏ đáng nhặt

Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.

+2% sát thương hệ Mộcmốc 36+2% sát thương hệ Mộcmốc 42+2% sát thương hệ Mộcmốc 48+2% sát thương hệ Mộcmốc 54+2% sát thương hệ Mộcmốc 56+2% sát thương hệ Mộcmốc 57+2% sát thương hệ Mộcmốc 125Đòn Mộc có 1.5% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)mốc 51

Phân bổ Đạo

Mộc ĐạoYêu ĐạoSát Đạo

Mộc Đạo 82 · Yêu Đạo 33 · Sát Đạo 15 · Kim Đạo 6 · Pháp Đạo 3 · Thổ Đạo 2 (số nút)

Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.