Bỏ qua điều hướng

Đan Sư Luyện Hồn

Hồn thú gánh trận: Hồn Lực, sát thương / máu / tốc đánh hồn thú, Công phép. Ngươi đứng sau luyện đan.

Đan SưCửa Pháp Đạo

Mở lộ trình đầy đủ trên cây ↗

Nhận định

  • Đi từ Cửa Pháp Đạo. 49% số nút nằm ở Yêu Đạo, 30% ở Pháp Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này.
  • Khoảng 45/144 điểm (31%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Lối tốn đường — mỗi nút lớn lệch khỏi tuyến đều đắt, đừng rẽ nhánh tùy hứng.
  • Keystone lấy theo thứ tự: Thực Hồn (mốc 11 điểm) → Hồi Âm Pháp Tướng (mốc 18 điểm) → Yêu Hồn Cộng Sinh (mốc 36 điểm).
  • Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Bất Lão Trường Xuân (cách cửa 22 điểm), Tịnh Bình Cam Lộ (cách cửa 29 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
  • Mô tả trong game của Thực Hồn, Yêu Hồn Cộng Sinh ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).

Chỉ số ưu tiên

Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.

Hồn Lực29%
Sát thương Yêu Linh19%
Máu Yêu Linh14%
Tốc đánh Yêu Linh10%
Công phép %8%
Công phép cố định6%
Máu tối đa %6%
Mana tối đa %5%
Hiệu quả hồi phục5%

Lộ trình theo mốc cấp

Cấp 30 46 điểm · 32 nút

Mở thêm: Lôi Công Chân Quyết, Vạn Yêu Triều Tông, Thực Hồn, Pháp Lực Vô Biên, Hồi Âm Pháp Tướng, Thiên Lôi Dẫn, Hấp Hồn Đại Pháp, Yêu Khí Xung Thiên, Bách Quỷ Dạ Hành, Yêu Hồn Cộng Sinh, Vạn Yêu Yêu Quyết, Yêu Linh Cuồng Bạo

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +3 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 3 hồn thú; nghề khác thêm 3 Yêu Linh (tối đa 3)
  • +39% sát thương Yêu Linh
  • +22% máu Yêu Linh
  • +16.5% tốc đánh Yêu Linh
  • +1.5% công phép
  • +3% máu tối đa
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • +4% sát thương Yêu Linh (nhân riêng)
  • -10% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh nuốt xác hồi máu
  • ◆ Kỹ năng vang lặp
  • ◆ Yêu Linh chia sát thương với ngươi

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 77 nút

Mở thêm: Yêu Linh Hộ Chủ, Ngũ Lôi Chính Pháp, Vạn Yêu Quỷ Lục, Yêu Nha Yêu Quyết, Suy Hồn Đại Chú, Yêu Cốt Chú Ấn, Yêu Nha Âm Pháp, Linh Hải Linh Văn, Yêu Tốc Quỷ Lục, Yêu Khí Huyết Tế, Yêu Khí Ma Kinh, Phù Lục Chân Kinh, Tâm Ấn Thông Huyền

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +3 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 3 hồn thú; nghề khác thêm 3 Yêu Linh (tối đa 3)
  • +68% sát thương Yêu Linh
  • +51.5% máu Yêu Linh
  • +43.5% tốc đánh Yêu Linh
  • +12.8% công phép
  • +3% máu tối đa
  • +20 công phép
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • +4% sát thương Yêu Linh (nhân riêng)
  • -10% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh nuốt xác hồi máu
  • ◆ Kỹ năng vang lặp
  • ◆ Yêu Linh chia sát thương với ngươi

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 117 nút

Mở thêm: Cửu Thiên Pháp Tướng, Pháp Sát Song Tu, Cổ Mộc Thân, Lâm Trung Ẩn, Vạn Mộc Thiên Châm, Mộc Linh Tương Trợ, Độc Thủ U Minh, Linh Lực Bùng Nổ, Linh Lực Đạo Tâm, Nguyên Hải Chân Kinh, Phá Pháp Châm, Pháp Lực Phù

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +3 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 3 hồn thú; nghề khác thêm 3 Yêu Linh (tối đa 3)
  • +73% sát thương Yêu Linh
  • +62% máu Yêu Linh
  • +51.8% tốc đánh Yêu Linh
  • +22.5% công phép
  • +8% máu tối đa
  • +32 công phép
  • +14.5% Mana tối đa
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • +4% sát thương Yêu Linh (nhân riêng)
  • -10% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh nuốt xác hồi máu
  • ◆ Kỹ năng vang lặp
  • ◆ Yêu Linh chia sát thương với ngươi

Xem mốc này trên cây ↗

Thứ tự nút quan trọng

Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.

ĐiểmNútHiệu ứng
3Lôi Công Chân Quyết
Nút lớn · Kim Đạo
  • +11% sát thương hệ Kim
  • Đòn Kim có 5% cơ hội gây Lôi Kích (nhận thêm 10% sát thương, mất máu 5% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Kim của địch
↗
8Vạn Yêu Triều Tông
Nút lớn · Yêu Đạo
  • +12.5% sát thương Yêu Linh
  • +10% máu Yêu Linh
  • +1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)
↗
11Thực Hồn Mô tả game lệch số
Keystone · Yêu Đạo
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh nuốt xác hồi máu
↗
15Pháp Lực Vô Biên
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +30 Mana tối đa
  • Hạ quái hồi 5% Mana tối đa
  • Hồi Mana nhanh hơn 10%
↗
18Hồi Âm Pháp Tướng
Keystone · Pháp Đạo
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn -20%
  • ◆ Kỹ năng vang lặp
↗
22Thiên Lôi Dẫn
Nút lớn · Kim Đạo
  • Đòn Kim có 7.5% cơ hội gây Lôi Kích (nhận thêm 10% sát thương, mất máu 5% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Lôi Kích mạnh hơn 10%
  • Lôi Kích kéo dài hơn 7.5%
↗
25Hấp Hồn Đại Pháp
Nút lớn · Yêu Đạo
  • Độc và nguyền hút 1.5% sát thương thành máu
  • Hút 0.5% sát thương phép thành máu
  • +3% máu tối đa
↗
29Yêu Khí Xung Thiên
Nút lớn · Yêu Đạo
  • +11% sát thương hệ Yêu khí
  • +4% sát thương pháp thuật
  • Xuyên 2% kháng nguyên tố của địch
↗
33Bách Quỷ Dạ Hành
Nút lớn · Yêu Đạo
  • +7.5% sát thương Yêu Linh
  • +2% tốc chạy
  • +5% tốc đánh Yêu Linh
  • +4% sát thương Yêu Linh (nhân riêng)
↗
36Yêu Hồn Cộng Sinh Mô tả game lệch số
Keystone · Yêu Đạo
  • +10% máu Yêu Linh
  • +7.5% sát thương Yêu Linh
  • -10% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh chia sát thương với ngươi
↗
40Vạn Yêu Yêu Quyết
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +2 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 2 hồn thú; nghề khác thêm 2 Yêu Linh (tối đa 3)
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
  • +4% sát thương lên địch đang bị nguyền / độc
↗
46Yêu Linh Cuồng Bạo
Nút lớn · Yêu Đạo
  • +10% tốc đánh Yêu Linh
  • +7.5% sát thương Yêu Linh
  • +4% sát thương hệ Yêu khí
↗
52Yêu Linh Hộ Chủ
Nút lớn · Yêu Đạo
  • +12.5% máu Yêu Linh
  • Nhận ít hơn 1.5% mọi sát thương
  • +1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)
↗
57Ngũ Lôi Chính Pháp
Nút lớn · Kim Đạo
  • Xuyên 5% kháng Kim của địch
  • +5% sát thương pháp thuật
  • +5% sát thương lên địch đang dính Lôi Kích
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
↗
61Vạn Yêu Quỷ Lục
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +2 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 2 hồn thú; nghề khác thêm 2 Yêu Linh (tối đa 3)
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
↗
64Yêu Nha Yêu Quyết
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +7% sát thương Yêu Linh
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
  • +6% sát thương Độc
↗
66Suy Hồn Đại Chú
Nút lớn · Yêu Đạo
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 10%
  • Nguyền kéo dài hơn 12.5%
  • +5% sát thương lên địch đang bị nguyền / độc
↗
70Yêu Cốt Chú Ấn
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +7% máu Yêu Linh
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 4%
↗
73Yêu Nha Âm Pháp
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +7% sát thương Yêu Linh
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
↗
76Linh Hải Linh Văn
Nút vừa · Pháp Đạo
  • +1.8% sát thương phép cho mỗi 100 Mana tối đa
  • +3.8% công phép
↗
80Yêu Tốc Quỷ Lục
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +5.3% tốc đánh Yêu Linh
  • +5% sát thương hệ Yêu khí
  • Nguyền kéo dài hơn 6%
↗
85Yêu Khí Huyết Tế
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +7% sát thương hệ Yêu khí
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
↗
87Yêu Khí Ma Kinh
Nút vừa · Yêu Đạo
  • +7% sát thương hệ Yêu khí
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
↗
90Phù Lục Chân Kinh
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +9% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • Kỹ năng tốn ít hơn 4% Mana
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 2.5%
↗
94Tâm Ấn Thông Huyền
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +15 công phép
  • +6% công phép
  • +5% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
↗
100Cửu Thiên Pháp Tướng
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +10% sát thương pháp thuật
  • +5% Mana tối đa
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 4%
↗
103Pháp Sát Song Tu
Nút lớn · Sát Đạo
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn phép
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn vật lý
  • +6% sát thương chí mạng
↗
107Cổ Mộc Thân
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +5% máu tối đa
  • +10% kháng Mộc
  • Hồi 0.15% máu tối đa mỗi giây
↗
111Lâm Trung Ẩn
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +2% né tránh
  • +2.5% tốc chạy
  • +6% sát thương lên địch đang dính Triền Đằng
↗
115Vạn Mộc Thiên Châm
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +6% sát thương hệ Mộc
  • +6% sát thương tầm xa
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
↗
119Mộc Linh Tương Trợ
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +7.5% máu Yêu Linh
  • +5% sát thương hệ Mộc
  • +5% sát thương Yêu Linh
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
↗
123Độc Thủ U Minh
Nút vừa · Yêu Đạo
  • 5.3% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
↗
128Linh Lực Bùng Nổ
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +12.5% sát thương kỹ năng tốn từ 25 Mana trở lên
  • +5% sát thương pháp thuật
  • +3% Mana tối đa
↗
131Linh Lực Đạo Tâm
Nút vừa · Pháp Đạo
  • +9 công phép
  • +8 Mana tối đa
↗
136Nguyên Hải Chân Kinh
Nút vừa · Pháp Đạo
  • +3.5% Mana tối đa
  • +3.8% sát thương kỹ năng diện rộng
↗
140Phá Pháp Châm
Nút lớn · Pháp Đạo
  • Xuyên 5% kháng nguyên tố của địch
  • Đòn phép giảm 2.5% kháng mọi hệ của địch trong 4 giây
  • +4% sát thương pháp thuật
↗
143Pháp Lực Phù
Nút vừa · Pháp Đạo
  • +5.3% công phép
  • Hút 0.38% sát thương phép thành máu
↗

Keystone nên lấy

Thực Hồn Mô tả game lệch số

Yêu Đạo · cách cửa 11 điểm · có trong lộ trình

  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh nuốt xác hồi máu

Yêu Hồn Cộng Sinh Mô tả game lệch số

Yêu Đạo · cách cửa 23 điểm · có trong lộ trình

  • +10% máu Yêu Linh
  • +7.5% sát thương Yêu Linh
  • -10% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Yêu Linh chia sát thương với ngươi

Hồi Âm Pháp Tướng

Pháp Đạo · cách cửa 7 điểm · có trong lộ trình

  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn -20%
  • ◆ Kỹ năng vang lặp

Bẫy — keystone nên tránh

Độc Tôn Yêu Vương

Yêu Đạo

◆ Chỉ 1 Yêu Linh (mạnh hơn) — triệt chỉ số lối này cần.

Huyết Khế

Sinh Đạo

◆ Chỉ hồi máu bằng hút máu — triệt chỉ số lối này cần.

Nút lớn đáng giá nhất

Nút lớnHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Vạn Yêu Triều Tông
Yêu Đạo
  • +12.5% sát thương Yêu Linh
  • +10% máu Yêu Linh
  • +1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)
8✔
Yêu Linh Cuồng Bạo
Yêu Đạo
  • +10% tốc đánh Yêu Linh
  • +7.5% sát thương Yêu Linh
  • +4% sát thương hệ Yêu khí
14✔
Yêu Linh Hộ Chủ
Yêu Đạo
  • +12.5% máu Yêu Linh
  • Nhận ít hơn 1.5% mọi sát thương
  • +1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)
20✔
Bách Quỷ Dạ Hành
Yêu Đạo
  • +7.5% sát thương Yêu Linh
  • +2% tốc chạy
  • +5% tốc đánh Yêu Linh
  • +4% sát thương Yêu Linh (nhân riêng)
20✔
Mộc Linh Tương Trợ
Mộc Đạo
  • +7.5% máu Yêu Linh
  • +5% sát thương hệ Mộc
  • +5% sát thương Yêu Linh
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
33✔
Tâm Ấn Thông Huyền
Pháp Đạo
  • +15 công phép
  • +6% công phép
  • +5% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
11✔
Bất Lão Trường Xuân
Sinh Đạo
  • +7.5% máu tối đa
  • Hồi 0.2% máu tối đa mỗi giây
  • +5% lượng máu được hồi
22—
Tịnh Bình Cam Lộ
Phật Đạo
  • +10% lượng máu được hồi
  • Hồi 0.15% máu tối đa mỗi giây
  • Thuốc hồi nhiều hơn 7.5%
29—
Hồi Thiên Đan
Sinh Đạo
  • +10% lượng máu được hồi
  • Thuốc hồi nhiều hơn 12.5%
  • Hồi 0.1% máu tối đa mỗi giây
23—
Vạn Kiếp Bất Hoại
Hộ Đạo
  • +5% máu tối đa
  • +3% kháng mọi hệ
  • 6% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • -4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
34—

Nút vừa đáng giá nhất

Nút vừaHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Vạn Yêu Yêu Quyết
Yêu Đạo
  • +2 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 2 hồn thú; nghề khác thêm 2 Yêu Linh (tối đa 3)
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
  • +4% sát thương lên địch đang bị nguyền / độc
14✔
Vạn Yêu Quỷ Lục
Yêu Đạo
  • +2 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 2 hồn thú; nghề khác thêm 2 Yêu Linh (tối đa 3)
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
19✔
Yêu Cốt Chú Ấn
Yêu Đạo
  • +7% máu Yêu Linh
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 4%
12✔
Yêu Nha Âm Pháp
Yêu Đạo
  • +7% sát thương Yêu Linh
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
12✔
Yêu Nha Yêu Quyết
Yêu Đạo
  • +7% sát thương Yêu Linh
  • Đòn trúng có 10% cơ hội nguyền Suy Hồn (−12% thủ, −10% kháng, 4 giây); nguyền mạnh hơn 5%
  • +6% sát thương Độc
19✔
Yêu Tốc Quỷ Lục
Yêu Đạo
  • +5.3% tốc đánh Yêu Linh
  • +5% sát thương hệ Yêu khí
  • Nguyền kéo dài hơn 6%
14✔
Pháp Lực Phù
Pháp Đạo
  • +5.3% công phép
  • Hút 0.38% sát thương phép thành máu
14✔
Yêu Khí Ma Kinh
Yêu Đạo
  • +7% sát thương hệ Yêu khí
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
15✔
Độc Thủ U Minh
Yêu Đạo
  • 5.3% cơ hội gây Độc (8% sát thương đòn mỗi giây, 4 giây)
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
16✔
Yêu Khí Huyết Tế
Yêu Đạo
  • +7% sát thương hệ Yêu khí
  • +3.8% tốc đánh Yêu Linh
16✔

Nút nhỏ đáng nhặt

Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.

+1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)mốc 26+1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)mốc 39+1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)mốc 41+1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)mốc 42+1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)mốc 59+1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)mốc 67+1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)mốc 75+1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)mốc 83

Phân bổ Đạo

Yêu ĐạoPháp ĐạoMộc ĐạoKim Đạo

Yêu Đạo 71 · Pháp Đạo 43 · Mộc Đạo 16 · Kim Đạo 12 · Sát Đạo 2 (số nút)

Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.