Bỏ qua điều hướng

Kim Bát Kiên Thủ

Đứng trước nhóm có khiên: thủ, đỡ đòn, khiên mạnh, đánh mạnh hơn khi có khiên.

Mở lộ trình đầy đủ trên cây ↗

Nhận định

  • Đi từ Cửa Phật Đạo. 42% số nút nằm ở Hộ Đạo, 33% ở Phật Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này.
  • Khoảng 44/144 điểm (31%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Mức hao phí trung bình.
  • Keystone lấy theo thứ tự: Từ Bi Hộ Pháp (mốc 10 điểm) → Kiên Thủ Có Khiên (mốc 31 điểm) → Huyền Thiết Hộ Mạch (mốc 37 điểm).
  • Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Pháp Thân Bất Hoại (cách cửa 25 điểm), Yêu Linh Hộ Chủ (cách cửa 38 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
  • Mô tả trong game của Từ Bi Hộ Pháp, Kiên Thủ Có Khiên ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).

Chỉ số ưu tiên

Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.

Hiệu quả lá chắn15%
Giảm sát thương14%
Thủ %12%
Tỷ lệ đỡ đòn12%
Máu tối đa %9%
Giảm sát thương phép9%
Máu cố định7%
Kỹ năng Phật quang7%
Trừ yêu7%
Kháng nguyên tố7%

Lộ trình theo mốc cấp

Cấp 30 46 điểm · 31 nút

Mở thêm: Kim Cang Hộ Pháp, Phổ Hiền Hạnh Nguyện, Từ Bi Hộ Pháp, Bất Lão Trường Xuân, Kim Chung Tráo, Như Ý Thân Pháp, Hộ Pháp Kim Cương, Kiên Thủ Có Khiên, Huyền Vũ Giáp, Huyền Thiết Hộ Mạch, Ngũ Hành Hộ Thể, Vạn Kiếp Bất Hoại

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +37.5% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 4% mọi sát thương
  • +17.5% thủ
  • +3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • +18.5% máu tối đa
  • Nhận ít hơn 2.5% sát thương có hệ
  • +4% sát thương hệ Phật quang
  • +50 máu tối đa
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • +10% sát thương khi có khiên (nhân riêng)
  • +5% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • -30% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 72 nút

Mở thêm: Kim Chung Kiên Tâm, Tịch Pháp Hộ Thể, Tường Đồng Vách Sắt, Hàng Ma Xử, Huyết Hải Thâm Uyên, Đại Nhật Như Lai, Cốt Nhục Tái Sinh, Hộ Mạch Chân Khí, Tịnh Bình Cam Lộ, Niết Bàn Tịch Tĩnh, Vạn Mộc Hồi Xuân, Phật Quang Chân Ngôn, Kim Chung Kim Cang

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +77.5% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 5.8% mọi sát thương
  • +25% thủ
  • +3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • +29.5% máu tối đa
  • Nhận ít hơn 4.8% sát thương có hệ
  • +33% sát thương hệ Phật quang
  • +175 máu tối đa
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • +10% sát thương khi có khiên (nhân riêng)
  • +5% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • -30% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 115 nút

Mở thêm: Bất Hoại Thiền Kinh, Pháp Luân Thường Chuyển, Định Tâm Kim Cang, Kim Bì Thiết Kinh, Thiên Ma Chiến Thể, Sơn Nhạc Trấn, Bách Chiến Bất Đãi, Trường Sinh Thuẫn Pháp, Bàn Long Thủ, Ngũ Hành Thuẫn Thiết Kinh, Cự Thuẫn Kiên Tâm, Trường Sinh Đan Kinh, Kim Hộ Thể Hộ Thể, Đoạt Sinh Hồi Thiên

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +89% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 7.9% mọi sát thương
  • +48.3% thủ
  • +5.3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • +48.5% máu tối đa
  • Nhận ít hơn 4.8% sát thương có hệ
  • +33% sát thương hệ Phật quang
  • +250 máu tối đa
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • +10% sát thương khi có khiên (nhân riêng)
  • +5% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • -30% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm

Xem mốc này trên cây ↗

Thứ tự nút quan trọng

Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.

ĐiểmNútHiệu ứng
3Kim Cang Hộ Pháp
Nút lớn · Phật Đạo
  • +12.5% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +3% máu tối đa
↗
7Phổ Hiền Hạnh Nguyện
Nút lớn · Phật Đạo
  • Đồng đội trong 260 px nhận ít hơn 2% sát thương
  • +7.5% lượng máu được hồi
  • Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 7.5%
↗
10Từ Bi Hộ Pháp Mô tả game lệch số
Keystone · Phật Đạo
  • +25% khiên tạo ra
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm
↗
15Bất Lão Trường Xuân
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +7.5% máu tối đa
  • Hồi 0.2% máu tối đa mỗi giây
  • +5% lượng máu được hồi
↗
21Kim Chung Tráo
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • Đỡ đòn chặn thêm 5% sát thương
  • +4% thủ
↗
24Như Ý Thân Pháp
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +2.5% né tránh
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 7.5%
  • +1.5% tốc chạy
↗
28Hộ Pháp Kim Cương
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +50 máu tối đa
  • Bị làm chậm ngắn hơn 7.5%
↗
31Kiên Thủ Có Khiên Mô tả game lệch số
Keystone · Hộ Đạo
  • +10% sát thương (nhân riêng) khi có khiên
  • +5% sát thương phải nhận (nhân riêng)
↗
34Huyền Vũ Giáp
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +20 thủ
  • +9% thủ
  • Nhận ít hơn 2% sát thương vật lý
↗
37Huyền Thiết Hộ Mạch
Keystone · Hộ Đạo
  • -30% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
↗
41Ngũ Hành Hộ Thể
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +6% kháng mọi hệ
  • Nhận ít hơn 2.5% sát thương có hệ
  • 5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
↗
45Vạn Kiếp Bất Hoại
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +5% máu tối đa
  • +3% kháng mọi hệ
  • 6% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • -4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
↗
49Kim Chung Kiên Tâm
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +7% khiên tạo ra
  • +1.9% kháng mọi hệ
↗
52Tịch Pháp Hộ Thể
Nút vừa · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 1.8% sát thương có hệ
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
  • +4% khiên tạo ra
↗
55Tường Đồng Vách Sắt
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +6% thủ
  • +4% sát thương khi máu ≥ 90%
↗
58Hàng Ma Xử
Nút lớn · Phật Đạo
  • +12.5% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +5% sát thương hệ Phật quang
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 2.5% (hệ số khắc tối đa ×2)
↗
61Huyết Hải Thâm Uyên
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +75 máu tối đa
  • Hút 0.75% sát thương vật lý thành máu
  • Hút 0.75% sát thương phép thành máu
↗
65Đại Nhật Như Lai
Nút lớn · Phật Đạo
  • +11% sát thương hệ Phật quang
  • +7.5% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +3% sát thương pháp thuật
↗
68Cốt Nhục Tái Sinh
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Dưới 35% máu: hồi 0.4% máu tối đa mỗi giây
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 4% sát thương
  • +3% máu tối đa
↗
72Hộ Mạch Chân Khí
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Vào trận (lần đầu trúng đòn sau 6 giây yên): nhận khiên 4% máu tối đa
  • +4% máu tối đa
  • +5% khiên tạo ra
↗
76Tịnh Bình Cam Lộ
Nút lớn · Phật Đạo
  • +10% lượng máu được hồi
  • Hồi 0.15% máu tối đa mỗi giây
  • Thuốc hồi nhiều hơn 7.5%
↗
80Niết Bàn Tịch Tĩnh
Nút lớn · Phật Đạo
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 15%
  • Nhận ít hơn 1.5% mọi sát thương
  • +40 máu tối đa
  • -3% sát thương phải nhận (nhân riêng)
↗
84Vạn Mộc Hồi Xuân
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Hồi 0.25% máu tối đa mỗi giây
  • +4% máu tối đa
  • +1.5% tốc chạy
  • +4% hồi phục (nhân riêng)
↗
88Phật Quang Chân Ngôn
Nút vừa · Phật Đạo
  • +7% sát thương hệ Phật quang
  • +5% khiên tạo ra
↗
92Kim Chung Kim Cang
Nút vừa · Phật Đạo
  • +7% khiên tạo ra
  • Đồng đội trong 260 px nhận ít hơn 0.75% sát thương
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 5%
↗
97Bất Hoại Thiền Kinh
Nút vừa · Phật Đạo
  • Nhận ít hơn 1.1% mọi sát thương
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 6.3%
↗
102Pháp Luân Thường Chuyển
Nút lớn · Phật Đạo
  • Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 10%
  • +7.5% khiên tạo ra
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 2.5%
↗
105Định Tâm Kim Cang
Nút vừa · Phật Đạo
  • 3.5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • Nhận ít hơn 0.75% mọi sát thương
↗
109Kim Bì Thiết Kinh
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +5.3% thủ
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
↗
113Thiên Ma Chiến Thể
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
↗
119Sơn Nhạc Trấn
Nút lớn · Thổ Đạo
  • +7.5% thủ
  • +10% kháng Thổ
  • +40 máu tối đa
↗
122Bách Chiến Bất Đãi
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương khi máu ≥ 90%
  • +6% thủ
  • +4% sát thương vật lý
↗
126Trường Sinh Thuẫn Pháp
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +3.5% máu tối đa
  • +1.9% kháng mọi hệ
↗
129Bàn Long Thủ
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 5% sát thương từ Boss
  • +4% máu tối đa
  • Đòn chí mạng nhận vào yếu hơn 7.5%
↗
131Ngũ Hành Thuẫn Thiết Kinh
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +2.6% kháng mọi hệ
  • +3.8% kháng Hỏa
↗
135Cự Thuẫn Kiên Tâm
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +1.8% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
↗
139Trường Sinh Đan Kinh
Nút vừa · Sinh Đạo
  • +3.5% máu tối đa
  • Hút 0.38% sát thương phép thành máu
↗
141Kim Hộ Thể Hộ Thể
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +5.3% kháng Kim
  • +1.9% kháng mọi hệ
↗
143Đoạt Sinh Hồi Thiên
Nút vừa · Sinh Đạo
  • Hạ quái hồi 0.7% máu tối đa
  • +25 máu tối đa
↗

Keystone nên lấy

Kiên Thủ Có Khiên Mô tả game lệch số

Hộ Đạo · cách cửa 24 điểm · có trong lộ trình

  • +10% sát thương (nhân riêng) khi có khiên
  • +5% sát thương phải nhận (nhân riêng)

Từ Bi Hộ Pháp Mô tả game lệch số

Phật Đạo · cách cửa 7 điểm · có trong lộ trình

  • +25% khiên tạo ra
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm

Huyền Thiết Hộ Mạch

Hộ Đạo · cách cửa 16 điểm · có trong lộ trình

  • -30% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên

Nút lớn đáng giá nhất

Nút lớnHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Kim Cang Hộ Pháp
Phật Đạo
  • +12.5% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +3% máu tối đa
3✔
Hộ Pháp Kim Cương
Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +50 máu tối đa
  • Bị làm chậm ngắn hơn 7.5%
21✔
Pháp Thân Bất Hoại
Pháp Đạo
  • Nhận ít hơn 4% sát thương có hệ
  • +4% Mana tối đa
  • +3% kháng mọi hệ
  • +3% sát thương phép (nhân riêng)
25—
Ngũ Hành Hộ Thể
Hộ Đạo
  • +6% kháng mọi hệ
  • Nhận ít hơn 2.5% sát thương có hệ
  • 5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
14✔
Kim Chung Tráo
Hộ Đạo
  • +3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • Đỡ đòn chặn thêm 5% sát thương
  • +4% thủ
14✔
Niết Bàn Tịch Tĩnh
Phật Đạo
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 15%
  • Nhận ít hơn 1.5% mọi sát thương
  • +40 máu tối đa
  • -3% sát thương phải nhận (nhân riêng)
15✔
Sơn Nhạc Trấn
Thổ Đạo
  • +7.5% thủ
  • +10% kháng Thổ
  • +40 máu tối đa
23✔
Hộ Mạch Chân Khí
Sinh Đạo
  • Vào trận (lần đầu trúng đòn sau 6 giây yên): nhận khiên 4% máu tối đa
  • +4% máu tối đa
  • +5% khiên tạo ra
16✔
Vạn Kiếp Bất Hoại
Hộ Đạo
  • +5% máu tối đa
  • +3% kháng mọi hệ
  • 6% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • -4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
20✔
Yêu Linh Hộ Chủ
Yêu Đạo
  • +12.5% máu Yêu Linh
  • Nhận ít hơn 1.5% mọi sát thương
  • +1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)
38—

Nút vừa đáng giá nhất

Nút vừaHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Kim Chung Kiên Tâm
Hộ Đạo
  • +7% khiên tạo ra
  • +1.9% kháng mọi hệ
21✔
Tịch Pháp Hộ Thể
Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 1.8% sát thương có hệ
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
  • +4% khiên tạo ra
21✔
Phật Quang Chân Ngôn
Phật Đạo
  • +7% sát thương hệ Phật quang
  • +5% khiên tạo ra
16✔
Kim Chung Kim Cang
Phật Đạo
  • +7% khiên tạo ra
  • Đồng đội trong 260 px nhận ít hơn 0.75% sát thương
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 5%
17✔
Trường Sinh Thuẫn Pháp
Hộ Đạo
  • +3.5% máu tối đa
  • +1.9% kháng mọi hệ
26✔
Bất Hoại Thiền Kinh
Phật Đạo
  • Nhận ít hơn 1.1% mọi sát thương
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 6.3%
15✔
Cự Thuẫn Kiên Tâm
Hộ Đạo
  • +1.8% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
21✔
Kim Bì Thiết Kinh
Hộ Đạo
  • +5.3% thủ
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
15✔
Định Tâm Kim Cang
Phật Đạo
  • 3.5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • Nhận ít hơn 0.75% mọi sát thương
12✔
Định Tâm Liên Hoa
Phật Đạo
  • 3.5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • Nhận ít hơn 0.75% mọi sát thương
7—

Nút nhỏ đáng nhặt

Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.

+2% khiên tạo ramốc 47+2% khiên tạo ramốc 74+2% khiên tạo ramốc 87+2% khiên tạo ramốc 89+2% khiên tạo ramốc 91+2% khiên tạo ramốc 93+2% khiên tạo ramốc 100+2% khiên tạo ramốc 144

Phân bổ Đạo

Hộ ĐạoPhật ĐạoSinh Đạo

Hộ Đạo 60 · Phật Đạo 48 · Sinh Đạo 24 · Chiến Đạo 6 · Thổ Đạo 6 (số nút)

Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.