Bỏ qua điều hướng

Thần Tiễn Tật Phong

Tốc bắn + hồi chiêu: mưa tên Thiên La phủ trận liên tục, Bát Phương bắn không ngớt. Tâm pháp nghề nhân thêm 50% hai chỉ số này.

Thần TiễnCửa Sát Đạo

Mở lộ trình đầy đủ trên cây ↗

Nhận định

  • Đi từ Cửa Sát Đạo. 24% số nút nằm ở Kim Đạo, 23% ở Chiến Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này.
  • Khoảng 46/144 điểm (32%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Lối tốn đường — mỗi nút lớn lệch khỏi tuyến đều đắt, đừng rẽ nhánh tùy hứng.
  • Keystone lấy theo thứ tự: Liên Sát Chuỗi (mốc 7 điểm) → Pháp Tướng Lưu Chuyển (mốc 38 điểm) → Cuồng Chiến Vô Song (mốc 90 điểm).
  • Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Pháp Luân Thường Chuyển (cách cửa 39 điểm), Sát Ý Lan Tràn (cách cửa 11 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
  • Nghề 2 Thần Tiễn có Thần Tiễn Tâm Pháp: Tốc độ đánh và Hồi chiêu nhanh từ Thiên Phú hiệu quả thêm 50%. Mỗi 1% tốc độ đánh từ Thiên Phú còn giúp hồi chiêu nhanh thêm 0,5%.
  • Mô tả trong game của Pháp Tướng Lưu Chuyển, Cuồng Chiến Vô Song ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).

Chỉ số ưu tiên

Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.

Tốc độ đánh23%
Hồi chiêu nhanh21%
Sau chí mạng: tốc đánh12%
Giảm tiêu hao Mana8%
Sát thương tầm xa8%
Hiệu quả diện rộng6%
Sát thương kỹ năng6%
Hồi Mana5%
Công %5%
Tỷ lệ chí mạng5%

Lộ trình theo mốc cấp

Cấp 30 46 điểm · 32 nút

Mở thêm: Sát Thần Nhãn, Liên Sát Chuỗi, Cuồng Sát Chi Tâm, Vạn Yêu Triều Tông, Kim Quang Phá Giáp, Kim Cương Chưởng, Lôi Bạo, Phù Lục Chân Kinh, Pháp Lực Vô Biên, Pháp Tướng Lưu Chuyển, Lôi Công Chân Quyết, Cửu Thiên Pháp Tướng

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +4.5% tốc độ đánh thường
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 16.7%
  • Kỹ năng tốn ít hơn 4% Mana
  • +9% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +2.2% tỷ lệ chí mạng
  • Hồi Mana nhanh hơn 13.6%
  • -10% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
  • ◆ Có cơ hội làm mới hồi chiêu

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 71 nút

Mở thêm: Điện Quang Bộ, Tụ Khí Đạo Tâm, Đại La Thiên Võng, Thanh Mộc Chân Kinh, Hậu Thổ Chân Quyết, Sơn Nhạc Trấn, Bách Chiến Bất Đãi, Thiêu Thân Kim Cương, Cuồng Chiến Vô Song, Cuồng Phong Liên Kích

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +18.6% tốc độ đánh thường
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 30%
  • Kỹ năng tốn ít hơn 4% Mana
  • +9% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +10% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +2.2% tỷ lệ chí mạng
  • Hồi Mana nhanh hơn 29%
  • +1.5% công
  • -10% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
  • ◆ Có cơ hội làm mới hồi chiêu

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 115 nút

Mở thêm: Thiên Ma Chiến Thể, Tâm Ấn Thông Huyền, Bích Ba Linh Lực, Thủy Long Cuốn, Cận Thân Bạo Lực, Thần Thông Tâm Kinh, Thần Lực Quyết

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +37.5% tốc độ đánh thường
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 30%
  • Kỹ năng tốn ít hơn 4% Mana
  • +20.8% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +16% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +2.3% tỷ lệ chí mạng
  • Hồi Mana nhanh hơn 45.1%
  • +1.5% công
  • -10% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
  • ◆ Có cơ hội làm mới hồi chiêu

Xem mốc này trên cây ↗

Thứ tự nút quan trọng

Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.

ĐiểmNútHiệu ứng
4Sát Thần Nhãn
Nút lớn · Sát Đạo
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 12.5%
  • +2% tỷ lệ chí mạng lên Boss / tinh anh
  • +5% sát thương chí mạng
↗
7Liên Sát Chuỗi
Keystone · Sát Đạo
  • +-30% sát thương chí mạng
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
↗
10Cuồng Sát Chi Tâm
Nút lớn · Sát Đạo
  • +2% tỷ lệ chí mạng
  • +10% sát thương chí mạng
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 5%
↗
15Vạn Yêu Triều Tông
Nút lớn · Yêu Đạo
  • +12.5% sát thương Yêu Linh
  • +10% máu Yêu Linh
  • +1 Hồn Lực: Đan Sư gọi thêm 1 hồn thú; nghề khác thêm 1 Yêu Linh (tối đa 3)
↗
21Kim Quang Phá Giáp
Nút lớn · Kim Đạo
  • Đòn Kim giảm 3% kháng Kim của địch trong 4 giây
  • +7.5% sát thương lên địch đang dính Lôi Kích
  • Bỏ qua 3% thủ của địch
↗
24Kim Cương Chưởng
Nút lớn · Kim Đạo
  • +6% sát thương hệ Kim
  • +5% sát thương vật lý
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
↗
28Lôi Bạo
Nút lớn · Kim Đạo
  • +12.5% sát thương theo thời gian của Lôi Kích
  • +7.5% sát thương chí mạng của đòn có hệ
  • +4% sát thương hệ Kim
↗
32Phù Lục Chân Kinh
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +9% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • Kỹ năng tốn ít hơn 4% Mana
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 2.5%
↗
35Pháp Lực Vô Biên
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +30 Mana tối đa
  • Hạ quái hồi 5% Mana tối đa
  • Hồi Mana nhanh hơn 10%
↗
38Pháp Tướng Lưu Chuyển Mô tả game lệch số
Keystone · Pháp Đạo
  • -10% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • ◆ Có cơ hội làm mới hồi chiêu
↗
41Lôi Công Chân Quyết
Nút lớn · Kim Đạo
  • +11% sát thương hệ Kim
  • Đòn Kim có 5% cơ hội gây Lôi Kích (nhận thêm 10% sát thương, mất máu 5% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Kim của địch
↗
45Cửu Thiên Pháp Tướng
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +10% sát thương pháp thuật
  • +5% Mana tối đa
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 4%
↗
55Điện Quang Bộ
Nút lớn · Kim Đạo
  • +2.5% tốc chạy
  • +5% sát thương hệ Kim
  • +2.5% tốc độ đánh thường
↗
63Tụ Khí Đạo Tâm
Nút vừa · Pháp Đạo
  • Hồi Mana nhanh hơn 7%
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 1.9%
  • +5 công phép
↗
66Đại La Thiên Võng
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +10% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +5% phạm vi kỹ năng
  • +4% sát thương pháp thuật
↗
69Thanh Mộc Chân Kinh
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +11% sát thương hệ Mộc
  • Đòn Mộc có 5% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Mộc của địch
↗
74Hậu Thổ Chân Quyết
Nút lớn · Thổ Đạo
  • +11% sát thương hệ Thổ
  • Đòn Thổ có 5% cơ hội gây Nứt Giáp (giảm 15% thủ, mất máu 5% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Thổ của địch
↗
80Sơn Nhạc Trấn
Nút lớn · Thổ Đạo
  • +7.5% thủ
  • +10% kháng Thổ
  • +40 máu tối đa
↗
83Bách Chiến Bất Đãi
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương khi máu ≥ 90%
  • +6% thủ
  • +4% sát thương vật lý
↗
87Thiêu Thân Kim Cương
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +11% sát thương kỹ năng đốt máu (tính theo máu tối đa)
  • Kỹ năng đốt máu tốn ít hơn 5% máu
  • +2.5% máu tối đa
↗
90Cuồng Chiến Vô Song Mô tả game lệch số
Keystone · Chiến Đạo
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)
↗
94Cuồng Phong Liên Kích
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +6% tốc độ đánh thường
  • +10% sát thương đánh thường
  • +1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
↗
97Thiên Ma Chiến Thể
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
↗
103Tâm Ấn Thông Huyền
Nút lớn · Pháp Đạo
  • +15 công phép
  • +6% công phép
  • +5% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
↗
107Bích Ba Linh Lực
Nút lớn · Thủy Đạo
  • Hồi Mana nhanh hơn 12.5%
  • +5% sát thương hệ Thủy
  • +13 Mana tối đa
↗
120Thủy Long Cuốn
Nút lớn · Thủy Đạo
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +6% sát thương hệ Thủy
  • +3% phạm vi kỹ năng
↗
130Cận Thân Bạo Lực
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7.5% sát thương cận chiến
  • Hút 0.5% sát thương vật lý thành máu
↗
134Thần Thông Tâm Kinh
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.9% tốc độ đánh thường
  • +3% sát thương vật lý
↗
142Thần Lực Quyết
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +9 công
  • +3.8% sát thương cận chiến
  • +1.5% tốc độ đánh thường
↗

Keystone nên lấy

Pháp Tướng Lưu Chuyển Mô tả game lệch số

Pháp Đạo · cách cửa 31 điểm · có trong lộ trình

  • -10% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • ◆ Có cơ hội làm mới hồi chiêu

Cuồng Chiến Vô Song Mô tả game lệch số

Chiến Đạo · cách cửa 24 điểm · có trong lộ trình

  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)

Liên Sát Chuỗi

Sát Đạo · cách cửa 7 điểm · có trong lộ trình

  • +-30% sát thương chí mạng
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác

Bẫy — keystone nên tránh

Đoạt Mệnh Nhất Kích

Chiến Đạo

◆ Không bao giờ bạo kích — triệt chỉ số lối này cần.

Vô Tâm Kiếm

Sát Đạo

◆ Không bao giờ bạo kích — triệt chỉ số lối này cần.

Nút lớn đáng giá nhất

Nút lớnHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Cửu Thiên Pháp Tướng
Pháp Đạo
  • +10% sát thương pháp thuật
  • +5% Mana tối đa
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 4%
17✔
Phù Lục Chân Kinh
Pháp Đạo
  • +9% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • Kỹ năng tốn ít hơn 4% Mana
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 2.5%
25✔
Cuồng Phong Liên Kích
Chiến Đạo
  • +6% tốc độ đánh thường
  • +10% sát thương đánh thường
  • +1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
16✔
Pháp Luân Thường Chuyển
Phật Đạo
  • Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 10%
  • +7.5% khiên tạo ra
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 2.5%
39—
Thiên Ma Chiến Thể
Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
13✔
Điện Quang Bộ
Kim Đạo
  • +2.5% tốc chạy
  • +5% sát thương hệ Kim
  • +2.5% tốc độ đánh thường
21✔
Sát Ý Lan Tràn
Sát Đạo
  • Sau khi chí mạng: +6% sát thương trong 3 giây
  • Sau khi chí mạng: +5% tốc đánh trong 3 giây
  • +1% tỷ lệ chí mạng
11—
Cuồng Sát Chi Tâm
Sát Đạo
  • +2% tỷ lệ chí mạng
  • +10% sát thương chí mạng
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 5%
3✔
Đại La Thiên Võng
Pháp Đạo
  • +10% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +5% phạm vi kỹ năng
  • +4% sát thương pháp thuật
20✔
Vạn Mộc Thiên Châm
Mộc Đạo
  • +6% sát thương hệ Mộc
  • +6% sát thương tầm xa
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
11—

Nút vừa đáng giá nhất

Nút vừaHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Tụ Khí Đạo Tâm
Pháp Đạo
  • Hồi Mana nhanh hơn 7%
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 1.9%
  • +5 công phép
32✔
Tật Phong Ám Kinh
Sát Đạo
  • +2.6% tốc độ đánh thường
  • +0.5% né tránh
10—
Thần Thông Tâm Kinh
Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.9% tốc độ đánh thường
  • +3% sát thương vật lý
25✔
Khát Huyết Nhãn
Sát Đạo
  • Sau khi chí mạng: +5.3% tốc đánh trong 3 giây
  • +0.63% tỷ lệ chí mạng
  • +0.4% né tránh
10—
Thần Lực Quyết
Chiến Đạo
  • +9 công
  • +3.8% sát thương cận chiến
  • +1.5% tốc độ đánh thường
14✔
Trí Mạng Sát Quyết
Sát Đạo
  • +8.8% sát thương chí mạng
  • +0.63% tỷ lệ chí mạng
  • Sau khi chí mạng: +3% tốc đánh trong 3 giây
10—
Tiết Linh Pháp Ấn
Pháp Đạo
  • Kỹ năng tốn ít hơn 3.5% Mana
  • +3.8% công phép
30—
Viễn Xạ Thích Pháp
Sát Đạo
  • +5.3% sát thương tầm xa
  • Chí mạng hồi 0.25% máu tối đa (tối đa 1 lần / 0,5 giây)
4—
Đồ Long Chân Kinh
Pháp Đạo
  • +5.3% sát thương lên Boss / tinh anh
  • Hồi Mana nhanh hơn 5%
  • +3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
32—
Thần Thông Chân Kinh
Pháp Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.3% sát thương phép cho mỗi 100 Mana tối đa
  • Xuyên 2% kháng nguyên tố của địch
30—

Nút nhỏ đáng nhặt

Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.

Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 0.75%mốc 17Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 0.75%mốc 30Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 0.75%mốc 46Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 0.75%mốc 47Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 0.75%mốc 48Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 0.75%mốc 49Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 0.75%mốc 50Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 0.75%mốc 51

Phân bổ Đạo

Kim ĐạoChiến ĐạoPháp ĐạoThủy ĐạoSát Đạo

Kim Đạo 34 · Chiến Đạo 33 · Pháp Đạo 31 · Thủy Đạo 13 · Sát Đạo 12 · Thổ Đạo 10 · Yêu Đạo 5 · Mộc Đạo 5 · Hỏa Đạo 1 (số nút)

Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.