Bỏ qua điều hướng

Kim Đạo

Kim — sét, Lôi Kích

69 nút nhỏ16 nút vừa9 nút lớn6 keystone

Xem Đạo này trên cây ↗

Khoảng cách từ các cửa

Số điểm tối thiểu để chạm nút đầu tiên của Đạo này.

1Cửa Pháp Đạo
10Cửa Sát Đạo
15Cửa Phật Đạo
24Cửa Chiến Đạo

Tổng chỉ số cả Đạo

Cộng dồn toàn bộ nút của Đạo — cho thấy Đạo này “bán” chỉ số gì.

  • +51% sát thương hệ Kim
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 9.3%
  • +72% sát thương chí mạng của đòn có hệ
  • Lôi Kích kéo dài hơn 57.5%
  • Hạ quái hồi 4.5% máu tối đa
  • Xuyên 22.5% kháng Kim của địch
  • +27.8% kháng Kim
  • Hạ quái hồi 3.5% Mana tối đa

Lối build đầu tư vào Đạo này

Keystone

Lôi Hóa Chi Thể

  • -10% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • ◆ Chuyển sang Kim

Cách cửa: Chiến Đạo 43 · Sát Đạo 29 · Pháp Đạo 23 · Phật Đạo 33

Không lối gợi ý nào chọn — keystone ngách / tự xây.

Xem trên cây ↗

Tĩnh Điện Trường Mô tả game lệch số

  • Hồi Mana nhanh hơn -20%
  • ◆ Trường tĩnh điện

Mô tả trong game: “Mỗi giây giật mọi quái trong 160 px bằng 25% công phép (hệ Kim). Hồi SP chậm hơn 20%.”

Cách cửa: Chiến Đạo 38 · Sát Đạo 24 · Pháp Đạo 14 · Phật Đạo 32

Hợp: Cửu Thiên Lôi Pháp

Xem trên cây ↗

Lôi Kích Song Trùng

  • ◆ Hiệu ứng tác dụng gấp đôi

Cách cửa: Chiến Đạo 31 · Sát Đạo 17 · Pháp Đạo 12 · Phật Đạo 26

Không lối gợi ý nào chọn — keystone ngách / tự xây.

Xem trên cây ↗

Kim Quang Tụ Điểm

  • ◆ Chỉ gây sát thương khi khắc hệ

Cách cửa: Chiến Đạo 34 · Sát Đạo 20 · Pháp Đạo 10 · Phật Đạo 28

Hợp: Ngũ Hành Khắc Chế

Xem trên cây ↗

Lôi Liên

  • +-5% tỷ lệ chí mạng đòn vật lý
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
  • ◆ Chuyển sang Kim

Cách cửa: Chiến Đạo 38 · Sát Đạo 24 · Pháp Đạo 14 · Phật Đạo 32

Không lối gợi ý nào chọn — keystone ngách / tự xây.

Xem trên cây ↗

Kim Cương Bất Hoại Thân

  • +12.5% kháng Kim
  • +-20% kháng Mộc
  • -5% sát thương phải nhận (nhân riêng) lên boss / tinh anh

Cách cửa: Chiến Đạo 38 · Sát Đạo 24 · Pháp Đạo 14 · Phật Đạo 32

Không lối gợi ý nào chọn — keystone ngách / tự xây.

Xem trên cây ↗

Nút lớn

Nút lớnHiệu ứngHợp lối
Kim Cương Chưởng
xem trên cây ↗
  • +6% sát thương hệ Kim
  • +5% sát thương vật lý
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
Ngũ Hành Khắc Chế
Cửu Thiên Lôi Pháp
La Hán Cuồng Quyền
Ngũ Lôi Chính Pháp
xem trên cây ↗
  • Xuyên 5% kháng Kim của địch
  • +5% sát thương pháp thuật
  • +5% sát thương lên địch đang dính Lôi Kích
  • +3% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
Cửu Thiên Lôi Pháp
Ngũ Hành Khắc Chế
Lôi Công Chân Quyết
xem trên cây ↗
  • +11% sát thương hệ Kim
  • Đòn Kim có 5% cơ hội gây Lôi Kích (nhận thêm 10% sát thương, mất máu 5% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Kim của địch
Cửu Thiên Lôi Pháp
Ngũ Hành Khắc Chế
Lôi Bạo
xem trên cây ↗
  • +12.5% sát thương theo thời gian của Lôi Kích
  • +7.5% sát thương chí mạng của đòn có hệ
  • +4% sát thương hệ Kim
Cửu Thiên Lôi Pháp
Ngũ Hành Khắc Chế
Kim Thân Kháng Lôi
xem trên cây ↗
  • +10% kháng Kim
  • +3% kháng mọi hệ
  • +4% thủ
Kim Cang Bất Hoại
Kim Bát Kiên Thủ
Thiên Lôi Dẫn
xem trên cây ↗
  • Đòn Kim có 7.5% cơ hội gây Lôi Kích (nhận thêm 10% sát thương, mất máu 5% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Lôi Kích mạnh hơn 10%
  • Lôi Kích kéo dài hơn 7.5%
Cửu Thiên Lôi Pháp
Kim Quang Phá Giáp
xem trên cây ↗
  • Đòn Kim giảm 3% kháng Kim của địch trong 4 giây
  • +7.5% sát thương lên địch đang dính Lôi Kích
  • Bỏ qua 3% thủ của địch
—
Lôi Đình Vạn Quân
xem trên cây ↗
  • +6% sát thương hệ Kim
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +4% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
Cửu Thiên Lôi Pháp
Ngũ Hành Khắc Chế
Độc Mộc Bẫy Rừng
Điện Quang Bộ
xem trên cây ↗
  • +2.5% tốc chạy
  • +5% sát thương hệ Kim
  • +2.5% tốc độ đánh thường
Thần Tiễn Tật Phong
La Hán Cuồng Quyền
Tề Thiên Liên Kích