
Ngũ Hành Khắc Chế
Canh hệ khắc quái: tăng hệ số khắc, mọi hệ, xuyên kháng. Đúng hệ là một phát nổ.
Nhận định
- Đi từ Cửa Pháp Đạo. 38% số nút nằm ở
Pháp Đạo, 31% ở
Thủy Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này. - Khoảng 16/144 điểm (11%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Lối rất gọn: gần như mọi điểm đều có ích.
- Keystone lấy theo thứ tự: Kim Quang Tụ Điểm (mốc 10 điểm) → Vạn Lưu Quy Hải (mốc 22 điểm) → Ngũ Hành Luân Chuyển (mốc 44 điểm).
- Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Ngũ Nhạc Quy Tông (cách cửa 34 điểm), Vạn Mộc Thiên Châm (cách cửa 29 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
- Mô tả trong game của Vạn Lưu Quy Hải, Ngũ Hành Luân Chuyển ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).
Chỉ số ưu tiên
Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.
Lộ trình theo mốc cấp
Cấp 30 46 điểm · 31 nút
Mở thêm: Đại La Thiên Võng, Kim Cương Chưởng, Kim Quang Tụ Điểm, Cửu Thiên Pháp Tướng, Hàn Triều, Vạn Lưu Quy Hải, Phù Lục Chân Kinh, Tâm Ấn Thông Huyền, Bích Ba Linh Lực, Thủy Mạch Hộ Thân, Hỏa Long Phun, Ngũ Hành Luân Chuyển
Tổng chỉ số lối này nhận được:
- Đòn khắc hệ mạnh hơn 3% (hệ số khắc tối đa ×2)
- +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
- +20 công phép
- +15.5% sát thương pháp thuật
- +7.5% công phép
- Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 12.2%
- +14% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
- +6% sát thương hệ Kim
- +13% sát thương nguyên tố lên kẻ địch dính hiệu ứng (nhân riêng)
- -15% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
- +6% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
- -10% sát thương vật lý (nhân riêng)
- ◆ Chỉ gây sát thương khi khắc hệ
Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 75 nút
Mở thêm: Phá Pháp Châm, Tương Khắc Hàn Ấn, Huyền Pháp Linh Văn, Tương Khắc Lôi Quyết, Linh Lực Bùng Nổ, Linh Lực Đạo Tâm, Tụ Khí Đạo Tâm, Pháp Lực Vô Biên, Thủy Kính Hoa, Ngũ Hành Hợp Sương Văn, Nhu Thủy Thắng Cương, Tán Pháp Bí Lục, Liệt Diễm Quyền, Pháp Lực Phù, Linh Hải Linh Văn
Tổng chỉ số lối này nhận được:
- Đòn khắc hệ mạnh hơn 20.5% (hệ số khắc tối đa ×2)
- +18% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
- +37 công phép
- +32.8% sát thương pháp thuật
- +22.5% công phép
- Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 18%
- +14% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
- Đòn phép giảm 4.3% kháng mọi hệ của địch trong 4 giây
- +13% sát thương nguyên tố lên kẻ địch dính hiệu ứng (nhân riêng)
- -15% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
- +6% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
- -10% sát thương vật lý (nhân riêng)
- ◆ Chỉ gây sát thương khi khắc hệ
Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 118 nút
Mở thêm: Ngũ Hành Hợp Lôi Quyết, Thiên Lôi Đãng Ma, Lôi Công Chân Quyết, Thần Thông Chân Kinh, Thủy Trường Cửu Băng Quyết, Huyền Băng Chân Quyết, Ngũ Hành Hợp Thiên Lôi, Hỏa Thần Uy Diễm Kinh, Lôi Đình Vạn Quân, Ngũ Lôi Chính Pháp, Thủy Dẫn Động Sương Văn
Tổng chỉ số lối này nhận được:
- Đòn khắc hệ mạnh hơn 20.5% (hệ số khắc tối đa ×2)
- +47% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
- +37 công phép
- +44.3% sát thương pháp thuật
- +24% công phép
- Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 27.6%
- +22.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
- Đòn phép giảm 4.3% kháng mọi hệ của địch trong 4 giây
- +13% sát thương nguyên tố lên kẻ địch dính hiệu ứng (nhân riêng)
- -15% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
- +6% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
- -10% sát thương vật lý (nhân riêng)
- ◆ Chỉ gây sát thương khi khắc hệ
Thứ tự nút quan trọng
Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.
| Điểm | Nút | Hiệu ứng | |
|---|---|---|---|
| 4 | Đại La Thiên Võng Nút lớn · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 7 | Kim Cương Chưởng Nút lớn · Kim Đạo |
| ↗ |
| 10 | Kim Quang Tụ Điểm Keystone · Kim Đạo |
| ↗ |
| 13 | Cửu Thiên Pháp Tướng Nút lớn · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 19 | Hàn Triều Nút lớn · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 22 | Vạn Lưu Quy Hải Mô tả game lệch số Keystone · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 25 | Phù Lục Chân Kinh Nút lớn · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 29 | Tâm Ấn Thông Huyền Nút lớn · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 33 | Bích Ba Linh Lực Nút lớn · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 37 | Thủy Mạch Hộ Thân Nút lớn · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 41 | Hỏa Long Phun Nút lớn · Hỏa Đạo |
| ↗ |
| 44 | Ngũ Hành Luân Chuyển Mô tả game lệch số Keystone · Hỏa Đạo |
| ↗ |
| 48 | Phá Pháp Châm Nút lớn · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 52 | Tương Khắc Hàn Ấn Nút vừa · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 54 | Huyền Pháp Linh Văn Nút vừa · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 58 | Tương Khắc Lôi Quyết Nút vừa · Kim Đạo |
| ↗ |
| 62 | Linh Lực Bùng Nổ Nút lớn · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 65 | Linh Lực Đạo Tâm Nút vừa · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 70 | Tụ Khí Đạo Tâm Nút vừa · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 73 | Pháp Lực Vô Biên Nút lớn · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 76 | Thủy Kính Hoa Nút lớn · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 81 | Ngũ Hành Hợp Sương Văn Nút vừa · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 84 | Nhu Thủy Thắng Cương Nút lớn · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 86 | Tán Pháp Bí Lục Nút vừa · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 90 | Liệt Diễm Quyền Nút lớn · Hỏa Đạo |
| ↗ |
| 93 | Pháp Lực Phù Nút vừa · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 95 | Linh Hải Linh Văn Nút vừa · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 100 | Ngũ Hành Hợp Lôi Quyết Nút vừa · Kim Đạo |
| ↗ |
| 105 | Thiên Lôi Đãng Ma Nút lớn · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 108 | Lôi Công Chân Quyết Nút lớn · Kim Đạo |
| ↗ |
| 111 | Thần Thông Chân Kinh Nút vừa · Pháp Đạo |
| ↗ |
| 113 | Thủy Trường Cửu Băng Quyết Nút vừa · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 116 | Huyền Băng Chân Quyết Nút lớn · Thủy Đạo |
| ↗ |
| 123 | Ngũ Hành Hợp Thiên Lôi Nút vừa · Kim Đạo |
| ↗ |
| 125 | Hỏa Thần Uy Diễm Kinh Nút vừa · Hỏa Đạo |
| ↗ |
| 129 | Lôi Đình Vạn Quân Nút lớn · Kim Đạo |
| ↗ |
| 133 | Ngũ Lôi Chính Pháp Nút lớn · Kim Đạo |
| ↗ |
| 141 | Thủy Dẫn Động Sương Văn Nút vừa · Thủy Đạo |
| ↗ |
Keystone nên lấy
Ngũ Hành Luân Chuyển Mô tả game lệch số
Hỏa Đạo · cách cửa 20 điểm · có trong lộ trình
- +5% sát thương lên địch dính từ 2 hiệu ứng nguyên tố
- +6% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
- -10% sát thương vật lý (nhân riêng)
Vạn Lưu Quy Hải Mô tả game lệch số
Thủy Đạo · cách cửa 12 điểm · có trong lộ trình
- +13% sát thương nguyên tố (nhân riêng) lên kẻ địch dính hiệu ứng
- -15% sát thương nguyên tố (nhân riêng)
Nút lớn đáng giá nhất
| Nút lớn | Hiệu ứng | Cách cửa | Trong tuyến |
|---|---|---|---|
| Cửu Thiên Pháp Tướng Pháp Đạo |
| 3 | ✔ |
| Tâm Ấn Thông Huyền Pháp Đạo |
| 11 | ✔ |
| Phù Lục Chân Kinh Pháp Đạo |
| 7 | ✔ |
| Ngũ Nhạc Quy Tông Thổ Đạo |
| 34 | — |
| Nhu Thủy Thắng Cương Thủy Đạo |
| 21 | ✔ |
| Phá Pháp Châm Pháp Đạo |
| 11 | ✔ |
| Kim Cương Chưởng Kim Đạo |
| 7 | ✔ |
| Vạn Mộc Thiên Châm Mộc Đạo |
| 29 | — |
| Liệt Diễm Quyền Hỏa Đạo |
| 21 | ✔ |
| Pháp Luân Thường Chuyển Phật Đạo |
| 31 | — |
Nút vừa đáng giá nhất
| Nút vừa | Hiệu ứng | Cách cửa | Trong tuyến |
|---|---|---|---|
| Tương Khắc Lâm Kinh Mộc Đạo |
| 25 | — |
| Ngũ Hành Hợp Sương Văn Thủy Đạo |
| 20 | ✔ |
| Tụ Khí Đạo Tâm Pháp Đạo |
| 14 | ✔ |
| Tương Khắc Hàn Ấn Thủy Đạo |
| 18 | ✔ |
| Tương Khắc Phần Pháp Hỏa Đạo |
| 29 | — |
| Tương Khắc Lôi Quyết Kim Đạo |
| 11 | ✔ |
| Tương Khắc Thổ Quyết Thổ Đạo |
| 36 | — |
| Tương Khắc Hậu Đức Thổ Đạo |
| 39 | — |
| Mộc Thần Uy Thảo Mạch Mộc Đạo |
| 30 | — |
| Linh Lực Đạo Tâm Pháp Đạo |
| 14 | ✔ |
Nút nhỏ đáng nhặt
Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.
Phân bổ Đạo
Pháp Đạo 55 · Thủy Đạo 45 · Kim Đạo 33 · Hỏa Đạo 11 (số nút)
Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.



Kim Đạo