Bỏ qua điều hướng

Kim Cang Bất Hoại

Gánh boss: máu, thủ, đỡ đòn, giảm sát thương. Đứng trước nhóm, chết khó nhất game.

Võ TăngKim Cương TăngCửa Chiến Đạo

Mở lộ trình đầy đủ trên cây ↗

Nhận định

  • Đi từ Cửa Chiến Đạo. 51% số nút nằm ở Hộ Đạo, 20% ở Sinh Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này.
  • Khoảng 34/144 điểm (24%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Mức hao phí trung bình.
  • Keystone lấy theo thứ tự: Kinh Cức Giáp (mốc 12 điểm) → Bất Diệt Kim Thân (mốc 26 điểm) → Bất Tử Tâm (mốc 33 điểm).
  • ⚠ Lộ trình tối ưu theo trọng số vẫn chọn Bất Tử Tâm dù nó “Không tự hồi máu” — trái với chỉ số lối này cần. Nếu bạn dựa vào chỉ số đó, bỏ nút này và dồn điểm vào nút lớn thay thế bên dưới.
  • Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Pháp Thân Bất Hoại (cách cửa 39 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
  • Nghề 2 Kim Cương Tăng có Kim Cương Huyết Pháp: Máu tối đa % từ Thiên Phú còn tăng sát thương kỹ năng đốt máu bằng một nửa giá trị đó (vd +20% máu → +10% sát thương huyết pháp). Nhánh Huyết Pháp ở cửa Chiến Đạo.
  • Mô tả trong game của Kinh Cức Giáp, Bất Tử Tâm ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).

Chỉ số ưu tiên

Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.

Giảm sát thương12%
Tỷ lệ đỡ đòn9%
Giảm sát thương vật lý9%
Thủ cố định8%
Thủ %8%
Giảm sát thương phép8%
Giảm sát thương từ Boss8%
Máu tối đa %6%
Hiệu quả đỡ đòn6%
Kháng nguyên tố6%
Giảm sát thương khi thấp máu6%
Máu cố định5%
Hồi máu mỗi giây5%
Hiệu quả lá chắn4%

Lộ trình theo mốc cấp

Cấp 30 46 điểm · 31 nút

Mở thêm: Huyền Vũ Giáp, Ngũ Hành Hộ Thể, Kinh Cức Giáp, Kim Chung Tráo, Như Ý Thân Pháp, Tường Đồng Vách Sắt, Bất Diệt Kim Thân, Chiến Hậu Dưỡng Sinh, Bất Tử Tâm, Hộ Pháp Kim Cương, Bất Lão Trường Xuân, Kim Cang Hộ Pháp

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • Nhận ít hơn 4% mọi sát thương
  • Nhận ít hơn 5% sát thương vật lý
  • +3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • +24 thủ
  • +25% thủ
  • Nhận ít hơn 2.5% sát thương có hệ
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 2% sát thương
  • +15.5% máu tối đa
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • -15% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • -10% tốc chạy (nhân riêng)
  • +13% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Đỡ đòn phản sát thương
  • ◆ Không tự hồi máu

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 72 nút

Mở thêm: Bàn Long Thủ, Chiến Thần Hộ Mệnh, Thiết Bố Sam, Cốt Nhục Tái Sinh, Vạn Kiếp Bất Hoại, Bách Chiến Bất Đãi, Sơn Nhạc Trấn, Trường Sinh Thuẫn Pháp, Kháng Long Bích Lũy, Tịch Pháp Hộ Thể, Ngũ Hành Thuẫn Thiết Kinh, Cự Thuẫn Kiên Tâm, Hộ Mạch Chân Khí, Vạn Mộc Hồi Xuân

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • Nhận ít hơn 4% mọi sát thương
  • Nhận ít hơn 8% sát thương vật lý
  • +5.3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • +66 thủ
  • +40% thủ
  • Nhận ít hơn 4.8% sát thương có hệ
  • Nhận ít hơn 9.1% sát thương từ Boss
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 11% sát thương
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • -15% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • -10% tốc chạy (nhân riêng)
  • +13% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Đỡ đòn phản sát thương
  • ◆ Không tự hồi máu

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 113 nút

Mở thêm: Kim Chung Kiên Tâm, Thiên Ma Chiến Thể, Bất Hoại Thiền Kinh, Kim Hộ Thể Hộ Thể, Kim Bì Thiết Kinh, Pháp Luân Thường Chuyển, Niết Bàn Tịch Tĩnh, Huyết Hải Thâm Uyên, Trọng Thuẫn Thuẫn Pháp, Cuồng Phong Liên Kích, Hoàng Sa Vạn Lý, Bàn Thạch Kiên Tâm, Đoạt Sinh Hồi Thiên

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • Nhận ít hơn 6.9% mọi sát thương
  • Nhận ít hơn 11% sát thương vật lý
  • +7.2% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • +66 thủ
  • +48.3% thủ
  • Nhận ít hơn 4.8% sát thương có hệ
  • Nhận ít hơn 9.1% sát thương từ Boss
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 11% sát thương
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • -15% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • -10% tốc chạy (nhân riêng)
  • +13% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Đỡ đòn phản sát thương
  • ◆ Không tự hồi máu

Xem mốc này trên cây ↗

Thứ tự nút quan trọng

Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.

ĐiểmNútHiệu ứng
3Huyền Vũ Giáp
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +20 thủ
  • +9% thủ
  • Nhận ít hơn 2% sát thương vật lý
↗
9Ngũ Hành Hộ Thể
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +6% kháng mọi hệ
  • Nhận ít hơn 2.5% sát thương có hệ
  • 5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
↗
12Kinh Cức Giáp Mô tả game lệch số
Keystone · Hộ Đạo
  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Đỡ đòn phản sát thương
↗
16Kim Chung Tráo
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • Đỡ đòn chặn thêm 5% sát thương
  • +4% thủ
↗
19Như Ý Thân Pháp
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +2.5% né tránh
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 7.5%
  • +1.5% tốc chạy
↗
23Tường Đồng Vách Sắt
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +6% thủ
  • +4% sát thương khi máu ≥ 90%
↗
26Bất Diệt Kim Thân
Keystone · Hộ Đạo
  • -15% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • -10% tốc chạy (nhân riêng)
↗
30Chiến Hậu Dưỡng Sinh
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Hạ quái hồi 5% máu tối đa
  • Khi vừa đánh trúng trong 3 giây: hồi thêm 0.2% máu / giây
  • +3% máu tối đa
↗
33Bất Tử Tâm Mô tả game lệch số
Keystone · Sinh Đạo
  • +13% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Không tự hồi máu
↗
37Hộ Pháp Kim Cương
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +50 máu tối đa
  • Bị làm chậm ngắn hơn 7.5%
↗
40Bất Lão Trường Xuân
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +7.5% máu tối đa
  • Hồi 0.2% máu tối đa mỗi giây
  • +5% lượng máu được hồi
↗
45Kim Cang Hộ Pháp
Nút lớn · Phật Đạo
  • +12.5% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +3% máu tối đa
↗
49Bàn Long Thủ
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 5% sát thương từ Boss
  • +4% máu tối đa
  • Đòn chí mạng nhận vào yếu hơn 7.5%
↗
53Chiến Thần Hộ Mệnh
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +6% sát thương vật lý
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +40 máu tối đa
  • +4% sát thương vật lý (nhân riêng) lên boss / tinh anh
↗
58Thiết Bố Sam
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +30 thủ
  • Đòn chí mạng nhận vào yếu hơn 10%
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 3% sát thương
↗
61Cốt Nhục Tái Sinh
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Dưới 35% máu: hồi 0.4% máu tối đa mỗi giây
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 4% sát thương
  • +3% máu tối đa
↗
65Vạn Kiếp Bất Hoại
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +5% máu tối đa
  • +3% kháng mọi hệ
  • 6% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • -4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
↗
69Bách Chiến Bất Đãi
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương khi máu ≥ 90%
  • +6% thủ
  • +4% sát thương vật lý
↗
72Sơn Nhạc Trấn
Nút lớn · Thổ Đạo
  • +7.5% thủ
  • +10% kháng Thổ
  • +40 máu tối đa
↗
75Trường Sinh Thuẫn Pháp
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +3.5% máu tối đa
  • +1.9% kháng mọi hệ
↗
78Kháng Long Bích Lũy
Nút vừa · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 2.6% sát thương từ Boss
  • +3.8% kháng Hỏa
↗
81Tịch Pháp Hộ Thể
Nút vừa · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 1.8% sát thương có hệ
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
  • +4% khiên tạo ra
↗
83Ngũ Hành Thuẫn Thiết Kinh
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +2.6% kháng mọi hệ
  • +3.8% kháng Hỏa
↗
86Cự Thuẫn Kiên Tâm
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +1.8% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
↗
90Hộ Mạch Chân Khí
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Vào trận (lần đầu trúng đòn sau 6 giây yên): nhận khiên 4% máu tối đa
  • +4% máu tối đa
  • +5% khiên tạo ra
↗
94Vạn Mộc Hồi Xuân
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Hồi 0.25% máu tối đa mỗi giây
  • +4% máu tối đa
  • +1.5% tốc chạy
  • +4% hồi phục (nhân riêng)
↗
97Kim Chung Kiên Tâm
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +7% khiên tạo ra
  • +1.9% kháng mọi hệ
↗
100Thiên Ma Chiến Thể
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
↗
105Bất Hoại Thiền Kinh
Nút vừa · Phật Đạo
  • Nhận ít hơn 1.1% mọi sát thương
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 6.3%
↗
107Kim Hộ Thể Hộ Thể
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +5.3% kháng Kim
  • +1.9% kháng mọi hệ
↗
111Kim Bì Thiết Kinh
Nút vừa · Hộ Đạo
  • +5.3% thủ
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
↗
116Pháp Luân Thường Chuyển
Nút lớn · Phật Đạo
  • Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 10%
  • +7.5% khiên tạo ra
  • Hồi chiêu kỹ năng nhanh hơn 2.5%
↗
122Niết Bàn Tịch Tĩnh
Nút lớn · Phật Đạo
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 15%
  • Nhận ít hơn 1.5% mọi sát thương
  • +40 máu tối đa
  • -3% sát thương phải nhận (nhân riêng)
↗
126Huyết Hải Thâm Uyên
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +75 máu tối đa
  • Hút 0.75% sát thương vật lý thành máu
  • Hút 0.75% sát thương phép thành máu
↗
129Trọng Thuẫn Thuẫn Pháp
Nút vừa · Hộ Đạo
  • Đỡ đòn chặn thêm 5.3% sát thương
  • +3.8% kháng Hỏa
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3%
↗
133Cuồng Phong Liên Kích
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +6% tốc độ đánh thường
  • +10% sát thương đánh thường
  • +1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
↗
137Hoàng Sa Vạn Lý
Nút lớn · Thổ Đạo
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +6% sát thương hệ Thổ
  • +4% sát thương lên quái thường
↗
141Bàn Thạch Kiên Tâm
Nút lớn · Thổ Đạo
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +2% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • +4% sát thương hệ Thổ
↗
143Đoạt Sinh Hồi Thiên
Nút vừa · Sinh Đạo
  • Hạ quái hồi 0.7% máu tối đa
  • +25 máu tối đa
↗

Keystone nên lấy

Bất Diệt Kim Thân

Hộ Đạo · cách cửa 14 điểm · có trong lộ trình

  • -15% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • -10% tốc chạy (nhân riêng)

Kinh Cức Giáp Mô tả game lệch số

Hộ Đạo · cách cửa 12 điểm · có trong lộ trình

  • -10% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Đỡ đòn phản sát thương

Bất Tử Tâm Mô tả game lệch số

Sinh Đạo · cách cửa 14 điểm · có trong lộ trình

  • +13% sinh lực tối đa (nhân riêng)
  • ◆ Không tự hồi máu

Bẫy — keystone nên tránh

Phần Thân

Hỏa Đạo

◆ Không tự hồi máu — triệt chỉ số lối này cần.

Huyết Khế

Sinh Đạo

◆ Chỉ hồi máu bằng hút máu — triệt chỉ số lối này cần.

Bất Tử Tâm

Sinh Đạo

◆ Không tự hồi máu — triệt chỉ số lối này cần.

Có trong lộ trình tự động — xem Nhận định.

Nút lớn đáng giá nhất

Nút lớnHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Huyền Vũ Giáp
Hộ Đạo
  • +20 thủ
  • +9% thủ
  • Nhận ít hơn 2% sát thương vật lý
3✔
Kim Cang Hộ Pháp
Phật Đạo
  • +12.5% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +3% máu tối đa
13✔
Hộ Pháp Kim Cương
Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +50 máu tối đa
  • Bị làm chậm ngắn hơn 7.5%
11✔
Kim Chung Tráo
Hộ Đạo
  • +3% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • Đỡ đòn chặn thêm 5% sát thương
  • +4% thủ
9✔
Bàn Thạch Kiên Tâm
Thổ Đạo
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +2% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • +4% sát thương hệ Thổ
16✔
Ngũ Hành Hộ Thể
Hộ Đạo
  • +6% kháng mọi hệ
  • Nhận ít hơn 2.5% sát thương có hệ
  • 5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
9✔
Pháp Thân Bất Hoại
Pháp Đạo
  • Nhận ít hơn 4% sát thương có hệ
  • +4% Mana tối đa
  • +3% kháng mọi hệ
  • +3% sát thương phép (nhân riêng)
39—
Tường Đồng Vách Sắt
Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +6% thủ
  • +4% sát thương khi máu ≥ 90%
11✔
Niết Bàn Tịch Tĩnh
Phật Đạo
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 15%
  • Nhận ít hơn 1.5% mọi sát thương
  • +40 máu tối đa
  • -3% sát thương phải nhận (nhân riêng)
25✔
Thiết Bố Sam
Hộ Đạo
  • +30 thủ
  • Đòn chí mạng nhận vào yếu hơn 10%
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 3% sát thương
20✔

Nút vừa đáng giá nhất

Nút vừaHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Bất Hoại Thiền Kinh
Phật Đạo
  • Nhận ít hơn 1.1% mọi sát thương
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 6.3%
17✔
Trường Sinh Thuẫn Pháp
Hộ Đạo
  • +3.5% máu tối đa
  • +1.9% kháng mọi hệ
11✔
Tịch Pháp Hộ Thể
Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 1.8% sát thương có hệ
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
  • +4% khiên tạo ra
11✔
Cự Thuẫn Kiên Tâm
Hộ Đạo
  • +1.8% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
11✔
Kim Chung Kiên Tâm
Hộ Đạo
  • +7% khiên tạo ra
  • +1.9% kháng mọi hệ
11✔
Định Tâm Kim Cang
Phật Đạo
  • 3.5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • Nhận ít hơn 0.75% mọi sát thương
22—
Định Tâm Liên Hoa
Phật Đạo
  • 3.5% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • Nhận ít hơn 0.75% mọi sát thương
34—
Kháng Long Bích Lũy
Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 2.6% sát thương từ Boss
  • +3.8% kháng Hỏa
12✔
Kim Bì Thiết Kinh
Hộ Đạo
  • +5.3% thủ
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 3.8%
10✔
Ẩm Huyết Mạch
Sinh Đạo
  • Hút 0.53% sát thương vật lý thành máu
  • Hồi 0.13% máu tối đa mỗi giây
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 2% sát thương
18—

Nút nhỏ đáng nhặt

Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.

Nhận ít hơn 0.3% mọi sát thươngmốc 103+0.5% tỷ lệ đỡ đòn (chặn 50% sát thương)mốc 84+1.5% thủmốc 4+1.5% thủmốc 5+1.5% thủmốc 21+1.5% thủmốc 34+4 thủmốc 35+4 thủmốc 56

Phân bổ Đạo

Hộ ĐạoSinh ĐạoPhật ĐạoChiến Đạo

Hộ Đạo 74 · Sinh Đạo 29 · Phật Đạo 19 · Chiến Đạo 13 · Thổ Đạo 9 (số nút)

Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.