Bỏ qua điều hướng

Tề Thiên Liên Kích

Đánh liên hoàn không ngừng: tốc đánh, chí mạng, Liên Kích giữ tầng.

Mở lộ trình đầy đủ trên cây ↗

Nhận định

  • Đi từ Cửa Sát Đạo. 46% số nút nằm ở Chiến Đạo, 38% ở Sát Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này.
  • Khoảng 36/144 điểm (25%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Mức hao phí trung bình.
  • Keystone lấy theo thứ tự: Liên Sát Chuỗi (mốc 7 điểm) → Liên Hoàn Bất Tức (mốc 34 điểm) → Cuồng Chiến Vô Song (mốc 41 điểm).
  • Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Ẩm Huyết Ma Công (cách cửa 30 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
  • Mô tả trong game của Cuồng Chiến Vô Song ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).

Chỉ số ưu tiên

Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.

Sát thương khi đánh liên tục11%
Tỷ lệ chí mạng10%
Tốc độ đánh10%
Công cố định8%
Công %8%
Sát thương vật lý8%
Sát thương chí mạng8%
Chí mạng vật lý8%
Sát thương cận chiến8%
Tỷ lệ chí mạng (tăng)7%
Sau chí mạng: tốc đánh7%
Hút máu vật lý5%

Lộ trình theo mốc cấp

Cấp 30 46 điểm · 31 nút

Mở thêm: Sát Thần Nhãn, Liên Sát Chuỗi, Cuồng Sát Chi Tâm, Thanh Mộc Chân Kinh, Hậu Thổ Chân Quyết, Sơn Nhạc Trấn, Bách Chiến Bất Đãi, Cận Thân Bạo Lực, Liên Hoàn Bất Tức, Thiêu Thân Kim Cương, Cuồng Chiến Vô Song, Cuồng Phong Liên Kích

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +1.3% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
  • +7.2% tốc độ đánh thường
  • +2% tỷ lệ chí mạng
  • +-15% sát thương chí mạng
  • +5.5% sát thương vật lý
  • +5 công
  • +9% sát thương cận chiến
  • +1.5% công
  • -15% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
  • ◆ Giữ Liên Kích

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 74 nút

Mở thêm: Thiên Ma Chiến Thể, Thần Lực Quyết, Cận Thân Võ Hồn, Ảnh Ám Sát, Pháp Sát Song Tu, Huyết Ảnh Kiếm, Đồ Long Sát Quyết, Trí Mạng Sát Quyết, Khát Huyết Nhãn, Tật Phong Ám Kinh, Sát Ý Lan Tràn, Liên Hoàn Đoạn Hồn, Lôi Đình Nhất Thiểm, Thần Thông Tâm Kinh, Liên Hoàn Đao Ý, Chiến Thần Hộ Mệnh

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +4.3% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
  • +18.7% tốc độ đánh thường
  • +6.4% tỷ lệ chí mạng
  • +24.8% sát thương chí mạng
  • +25% sát thương vật lý
  • +17 công
  • +22.5% sát thương cận chiến
  • +5.3% công
  • -15% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
  • ◆ Giữ Liên Kích

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 117 nút

Mở thêm: Phong Ảnh Bộ, Sát Tâm Ảnh Thuật, Bàn Long Thủ, Như Ý Thân Pháp, Bá Vương Cử Đỉnh, Phá Quân Thương, Cự Lực Bộ, Đồ Long Võ Hồn, Cương Kình Bộ, Áp Sát Thức, Ẩm Huyết Quyết, Ưng Nhãn Huyết Ấn

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +5.7% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
  • +21.9% tốc độ đánh thường
  • +8.9% tỷ lệ chí mạng
  • +26.3% sát thương chí mạng
  • +40% sát thương vật lý
  • +43 công
  • +29% sát thương cận chiến
  • +21% công
  • -15% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
  • ◆ Giữ Liên Kích

Xem mốc này trên cây ↗

Thứ tự nút quan trọng

Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.

ĐiểmNútHiệu ứng
4Sát Thần Nhãn
Nút lớn · Sát Đạo
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 12.5%
  • +2% tỷ lệ chí mạng lên Boss / tinh anh
  • +5% sát thương chí mạng
↗
7Liên Sát Chuỗi
Keystone · Sát Đạo
  • +-30% sát thương chí mạng
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác
↗
10Cuồng Sát Chi Tâm
Nút lớn · Sát Đạo
  • +2% tỷ lệ chí mạng
  • +10% sát thương chí mạng
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 5%
↗
13Thanh Mộc Chân Kinh
Nút lớn · Mộc Đạo
  • +11% sát thương hệ Mộc
  • Đòn Mộc có 5% cơ hội gây Triền Đằng (chậm 25%, mất máu 8% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Mộc của địch
↗
18Hậu Thổ Chân Quyết
Nút lớn · Thổ Đạo
  • +11% sát thương hệ Thổ
  • Đòn Thổ có 5% cơ hội gây Nứt Giáp (giảm 15% thủ, mất máu 5% đòn gây ra / giây, 3 giây)
  • Xuyên 3% kháng Thổ của địch
↗
24Sơn Nhạc Trấn
Nút lớn · Thổ Đạo
  • +7.5% thủ
  • +10% kháng Thổ
  • +40 máu tối đa
↗
27Bách Chiến Bất Đãi
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương khi máu ≥ 90%
  • +6% thủ
  • +4% sát thương vật lý
↗
31Cận Thân Bạo Lực
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7.5% sát thương cận chiến
  • Hút 0.5% sát thương vật lý thành máu
↗
34Liên Hoàn Bất Tức
Keystone · Chiến Đạo
  • -15% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • ◆ Giữ Liên Kích
↗
38Thiêu Thân Kim Cương
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +11% sát thương kỹ năng đốt máu (tính theo máu tối đa)
  • Kỹ năng đốt máu tốn ít hơn 5% máu
  • +2.5% máu tối đa
↗
41Cuồng Chiến Vô Song Mô tả game lệch số
Keystone · Chiến Đạo
  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)
↗
45Cuồng Phong Liên Kích
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +6% tốc độ đánh thường
  • +10% sát thương đánh thường
  • +1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
↗
48Thiên Ma Chiến Thể
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
↗
51Thần Lực Quyết
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +9 công
  • +3.8% sát thương cận chiến
  • +1.5% tốc độ đánh thường
↗
53Cận Thân Võ Hồn
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương cận chiến
  • +3.8% công
↗
57Ảnh Ám Sát
Nút lớn · Sát Đạo
  • +10% sát thương lên địch dưới 35% máu
  • +12.5% sát thương chí mạng
  • +1.5% tốc chạy
↗
60Pháp Sát Song Tu
Nút lớn · Sát Đạo
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn phép
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn vật lý
  • +6% sát thương chí mạng
↗
64Huyết Ảnh Kiếm
Nút lớn · Sát Đạo
  • Chí mạng hồi 0.3% máu tối đa (tối đa 1 lần / 0,5 giây)
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn vật lý
  • Hút 0.5% sát thương vật lý thành máu
↗
66Đồ Long Sát Quyết
Nút vừa · Sát Đạo
  • +5.3% sát thương lên Boss / tinh anh
  • +0.63% tỷ lệ chí mạng
  • +5% sát thương chí mạng
↗
71Trí Mạng Sát Quyết
Nút vừa · Sát Đạo
  • +8.8% sát thương chí mạng
  • +0.63% tỷ lệ chí mạng
  • Sau khi chí mạng: +3% tốc đánh trong 3 giây
↗
74Khát Huyết Nhãn
Nút vừa · Sát Đạo
  • Sau khi chí mạng: +5.3% tốc đánh trong 3 giây
  • +0.63% tỷ lệ chí mạng
  • +0.4% né tránh
↗
76Tật Phong Ám Kinh
Nút vừa · Sát Đạo
  • +2.6% tốc độ đánh thường
  • +0.5% né tránh
↗
80Sát Ý Lan Tràn
Nút lớn · Sát Đạo
  • Sau khi chí mạng: +6% sát thương trong 3 giây
  • Sau khi chí mạng: +5% tốc đánh trong 3 giây
  • +1% tỷ lệ chí mạng
↗
83Liên Hoàn Đoạn Hồn
Nút vừa · Sát Đạo
  • +1.1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
  • Chí mạng hồi 0.25% máu tối đa (tối đa 1 lần / 0,5 giây)
↗
85Lôi Đình Nhất Thiểm
Nút lớn · Sát Đạo
  • +12.5% sát thương chí mạng của đòn có hệ
  • +1% tỷ lệ chí mạng
  • +4% sát thương hệ Kim
↗
89Thần Thông Tâm Kinh
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.9% tốc độ đánh thường
  • +3% sát thương vật lý
↗
92Liên Hoàn Đao Ý
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +1.1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
  • +6.3% sát thương lên địch dưới 35% máu
↗
95Chiến Thần Hộ Mệnh
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +6% sát thương vật lý
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +40 máu tối đa
  • +4% sát thương vật lý (nhân riêng) lên boss / tinh anh
↗
99Phong Ảnh Bộ
Nút lớn · Sát Đạo
  • +2% né tránh
  • +3% tốc chạy
  • +1% tỷ lệ chí mạng
  • +3% sát thương (nhân riêng) khi đang chạy
↗
103Sát Tâm Ảnh Thuật
Nút vừa · Sát Đạo
  • +0.88% tỷ lệ chí mạng
  • +0.5% né tránh
↗
107Bàn Long Thủ
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 5% sát thương từ Boss
  • +4% máu tối đa
  • Đòn chí mạng nhận vào yếu hơn 7.5%
↗
111Như Ý Thân Pháp
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +2.5% né tránh
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 7.5%
  • +1.5% tốc chạy
↗
114Bá Vương Cử Đỉnh
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +15 công
  • +6% công
  • +5% sát thương cận chiến
↗
117Phá Quân Thương
Nút lớn · Chiến Đạo
  • Bỏ qua 7.5% thủ của địch
  • +7.5% sát thương kỹ năng vật lý
  • +4% sát thương lên Boss / tinh anh
↗
122Cự Lực Bộ
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% công
  • +0.75% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
↗
126Đồ Long Võ Hồn
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương lên Boss / tinh anh
  • +3.8% sát thương vật lý
↗
131Cương Kình Bộ
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương vật lý
  • Bỏ qua 4 thủ của địch
↗
135Áp Sát Thức
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +7% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7 công
↗
138Ẩm Huyết Quyết
Nút vừa · Chiến Đạo
  • Hút 0.53% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương lên quái thường
↗
142Ưng Nhãn Huyết Ấn
Nút vừa · Sát Đạo
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 7%
  • Bỏ qua 2.5% thủ của địch
↗

Keystone nên lấy

Liên Hoàn Bất Tức

Chiến Đạo · cách cửa 24 điểm · có trong lộ trình

  • -15% sát thương kỹ năng (nhân riêng)
  • ◆ Giữ Liên Kích

Liên Sát Chuỗi

Sát Đạo · cách cửa 7 điểm · có trong lộ trình

  • +-30% sát thương chí mạng
  • ◆ Bạo kích lan sang mục tiêu khác

Cuồng Chiến Vô Song Mô tả game lệch số

Chiến Đạo · cách cửa 24 điểm · có trong lộ trình

  • +10% tốc đánh (nhân riêng)
  • +8% sát thương vật lý (nhân riêng)
  • -15% phòng thủ (nhân riêng)

Bẫy — keystone nên tránh

Đoạt Mệnh Nhất Kích

Chiến Đạo

◆ Không bao giờ bạo kích — triệt chỉ số lối này cần.

Vô Tâm Kiếm

Sát Đạo

◆ Không bao giờ bạo kích — triệt chỉ số lối này cần.

Nút lớn đáng giá nhất

Nút lớnHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Cuồng Sát Chi Tâm
Sát Đạo
  • +2% tỷ lệ chí mạng
  • +10% sát thương chí mạng
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 5%
3✔
Cuồng Phong Liên Kích
Chiến Đạo
  • +6% tốc độ đánh thường
  • +10% sát thương đánh thường
  • +1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
16✔
Bá Vương Cử Đỉnh
Chiến Đạo
  • +15 công
  • +6% công
  • +5% sát thương cận chiến
28✔
Thiên Ma Chiến Thể
Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
13✔
Sát Ý Lan Tràn
Sát Đạo
  • Sau khi chí mạng: +6% sát thương trong 3 giây
  • Sau khi chí mạng: +5% tốc đánh trong 3 giây
  • +1% tỷ lệ chí mạng
11✔
Pháp Sát Song Tu
Sát Đạo
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn phép
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn vật lý
  • +6% sát thương chí mạng
7✔
Ẩm Huyết Ma Công
Sinh Đạo
  • Hút 1% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương vật lý
  • +30 máu tối đa
30—
Cận Thân Bạo Lực
Chiến Đạo
  • +10% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7.5% sát thương cận chiến
  • Hút 0.5% sát thương vật lý thành máu
21✔
Huyết Ảnh Kiếm
Sát Đạo
  • Chí mạng hồi 0.3% máu tối đa (tối đa 1 lần / 0,5 giây)
  • +1.5% tỷ lệ chí mạng đòn vật lý
  • Hút 0.5% sát thương vật lý thành máu
11✔
Sát Thần Nhãn
Sát Đạo
  • Tỷ lệ chí mạng tăng 12.5%
  • +2% tỷ lệ chí mạng lên Boss / tinh anh
  • +5% sát thương chí mạng
4✔

Nút vừa đáng giá nhất

Nút vừaHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Thần Lực Quyết
Chiến Đạo
  • +9 công
  • +3.8% sát thương cận chiến
  • +1.5% tốc độ đánh thường
14✔
Trí Mạng Sát Quyết
Sát Đạo
  • +8.8% sát thương chí mạng
  • +0.63% tỷ lệ chí mạng
  • Sau khi chí mạng: +3% tốc đánh trong 3 giây
10✔
Cự Lực Bộ
Chiến Đạo
  • +5.3% công
  • +0.75% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
25✔
Cận Thân Võ Hồn
Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương cận chiến
  • +3.8% công
21✔
Khát Huyết Nhãn
Sát Đạo
  • Sau khi chí mạng: +5.3% tốc đánh trong 3 giây
  • +0.63% tỷ lệ chí mạng
  • +0.4% né tránh
10✔
Đồ Long Sát Quyết
Sát Đạo
  • +5.3% sát thương lên Boss / tinh anh
  • +0.63% tỷ lệ chí mạng
  • +5% sát thương chí mạng
10✔
Thần Thông Tâm Kinh
Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.9% tốc độ đánh thường
  • +3% sát thương vật lý
25✔
Liên Hoàn Đao Ý
Chiến Đạo
  • +1.1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
  • +6.3% sát thương lên địch dưới 35% máu
25✔
Liên Hoàn Đoạn Hồn
Sát Đạo
  • +1.1% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
  • Chí mạng hồi 0.25% máu tối đa (tối đa 1 lần / 0,5 giây)
11✔
Sát Tâm Ảnh Thuật
Sát Đạo
  • +0.88% tỷ lệ chí mạng
  • +0.5% né tránh
13✔

Nút nhỏ đáng nhặt

Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.

+0.15% tỷ lệ chí mạngmốc 123+0.3% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)mốc 1+0.3% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)mốc 62+0.3% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)mốc 82+0.3% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)mốc 90+0.3% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)mốc 97+0.3% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)mốc 120+0.75% tốc độ đánh thườngmốc 29

Phân bổ Đạo

Chiến ĐạoSát Đạo

Chiến Đạo 66 · Sát Đạo 55 · Thổ Đạo 10 · Hộ Đạo 8 · Mộc Đạo 5 (số nút)

Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.