Bỏ qua điều hướng

Hàng Ma Phật Lực

Đi cày một mình: Phật quang, trừ yêu, máu và sát thương diện rộng. Mõ, chú và độc chú đánh theo máu tối đa.

Mở lộ trình đầy đủ trên cây ↗

Nhận định

  • Đi từ Cửa Phật Đạo. 33% số nút nằm ở Chiến Đạo, 28% ở Phật Đạo — đây là hai Đạo xương sống của lối này.
  • Khoảng 47/144 điểm (33%) rơi vào nút “đường đi” không cộng chỉ số lối này cần. Lối tốn đường — mỗi nút lớn lệch khỏi tuyến đều đắt, đừng rẽ nhánh tùy hứng.
  • Keystone lấy theo thứ tự: Từ Bi Hộ Pháp (mốc 7 điểm).
  • Nút lớn mạnh nhưng nằm ngoài tuyến: Đại La Thiên Võng (cách cửa 28 điểm) — đáng cân nhắc khi có điểm dư (sau Tháp 81) hoặc khi đổi trang bị.
  • Mô tả trong game của Từ Bi Hộ Pháp ghi số khác giá trị thật — tin số trên trang này (lấy thẳng từ cây).

Chỉ số ưu tiên

Trọng số lối build trong game (bảng Thiên Phú → Gợi ý). % = phần đóng góp khi chấm điểm nút.

Kỹ năng Phật quang14%
Công cố định10%
Công %10%
Sát thương vật lý10%
Trừ yêu10%
Hiệu quả diện rộng9%
Máu tối đa %8%
Máu cố định6%
Sát thương kỹ năng6%
Sát thương lên quái thường6%
Tỷ lệ chí mạng5%
Hút máu vật lý5%
Sát thương chí mạng4%

Lộ trình theo mốc cấp

Cấp 30 46 điểm · 34 nút

Mở thêm: Phổ Hiền Hạnh Nguyện, Từ Bi Hộ Pháp, Hàng Ma Xử, Đại Nhật Như Lai, Huyết Hải Thâm Uyên, Vô Lượng Quang, Hỏa Long Phun, Tụ Khí Chân Ngôn, Phật Quang Chân Ngôn, Vạn Mộc Hồi Xuân, Hộ Mạch Chân Khí, Cốt Nhục Tái Sinh, Ẩm Huyết Ma Công

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +44% sát thương hệ Phật quang
  • +20% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +5% sát thương vật lý
  • +13.5% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +11% máu tối đa
  • +115 máu tối đa
  • Hút 1.9% sát thương vật lý thành máu
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • +4% hồi phục (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 50 (đã Nghề 2) 96 điểm · 75 nút

Mở thêm: Vạn Kiếp Bất Hoại, Hộ Pháp Kim Cương, Như Ý Thân Pháp, Bá Vương Cử Đỉnh, Kim Cang Hộ Pháp, Bất Lão Trường Xuân, Huyền Vũ Giáp, Thiên Ma Chiến Thể, Hàng Ma Thiền Kinh, Luân Hồi Liên Hoa, Bàn Long Thủ, Thần Lực Quyết

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +48% sát thương hệ Phật quang
  • +40% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +14% sát thương vật lý
  • +29 công
  • +6% công
  • +13.5% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +40.5% máu tối đa
  • +175 máu tối đa
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • +4% hồi phục (nhân riêng)
  • -4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm

Xem mốc này trên cây ↗

Cấp 70, đủ boss + Tháp 81 144 điểm · 117 nút

Mở thêm: Trường Sinh Đan Kinh, Đoạt Sinh Hồi Thiên, Tường Đồng Vách Sắt, Chiến Thần Hộ Mệnh, Trảm Thảo Trừ Căn, Thần Thông Tâm Kinh, Cận Thân Bạo Lực, Cận Thân Võ Hồn, Bách Chiến Bất Đãi, Thiêu Thân Kim Cương, Cương Kình Bộ, Ẩm Huyết Quyết

Tổng chỉ số lối này nhận được:

  • +50% sát thương hệ Phật quang
  • +40% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +42.8% sát thương vật lý
  • +34 công
  • +15.8% công
  • +13.5% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +47.5% máu tối đa
  • +250 máu tối đa
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • +4% hồi phục (nhân riêng)
  • -4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
  • +4% sát thương vật lý lên boss / tinh anh (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm

Xem mốc này trên cây ↗

Thứ tự nút quan trọng

Các nút vừa / lớn / keystone theo thứ tự lấy; cột đầu là tổng điểm đã tiêu khi tới nút đó.

ĐiểmNútHiệu ứng
4Phổ Hiền Hạnh Nguyện
Nút lớn · Phật Đạo
  • Đồng đội trong 260 px nhận ít hơn 2% sát thương
  • +7.5% lượng máu được hồi
  • Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 7.5%
↗
7Từ Bi Hộ Pháp Mô tả game lệch số
Keystone · Phật Đạo
  • +25% khiên tạo ra
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm
↗
10Hàng Ma Xử
Nút lớn · Phật Đạo
  • +12.5% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +5% sát thương hệ Phật quang
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 2.5% (hệ số khắc tối đa ×2)
↗
14Đại Nhật Như Lai
Nút lớn · Phật Đạo
  • +11% sát thương hệ Phật quang
  • +7.5% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +3% sát thương pháp thuật
↗
17Huyết Hải Thâm Uyên
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +75 máu tối đa
  • Hút 0.75% sát thương vật lý thành máu
  • Hút 0.75% sát thương phép thành máu
↗
21Vô Lượng Quang
Nút lớn · Phật Đạo
  • +6% sát thương hệ Phật quang
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +3% phạm vi kỹ năng
↗
24Hỏa Long Phun
Nút lớn · Hỏa Đạo
  • +7.5% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +6% sát thương hệ Hỏa
  • +4% sát thương kỹ năng tốn từ 25 Mana trở lên
↗
27Tụ Khí Chân Ngôn
Nút vừa · Phật Đạo
  • Hồi Mana nhanh hơn 7%
  • +5% sát thương hệ Phật quang
↗
32Phật Quang Chân Ngôn
Nút vừa · Phật Đạo
  • +7% sát thương hệ Phật quang
  • +5% khiên tạo ra
↗
34Vạn Mộc Hồi Xuân
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Hồi 0.25% máu tối đa mỗi giây
  • +4% máu tối đa
  • +1.5% tốc chạy
  • +4% hồi phục (nhân riêng)
↗
38Hộ Mạch Chân Khí
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Vào trận (lần đầu trúng đòn sau 6 giây yên): nhận khiên 4% máu tối đa
  • +4% máu tối đa
  • +5% khiên tạo ra
↗
42Cốt Nhục Tái Sinh
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Dưới 35% máu: hồi 0.4% máu tối đa mỗi giây
  • Dưới 35% máu: nhận ít hơn 4% sát thương
  • +3% máu tối đa
↗
46Ẩm Huyết Ma Công
Nút lớn · Sinh Đạo
  • Hút 1% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương vật lý
  • +30 máu tối đa
↗
50Vạn Kiếp Bất Hoại
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +5% máu tối đa
  • +3% kháng mọi hệ
  • 6% cơ hội miễn bị chậm / đóng băng
  • -4% sát thương phải nhận (nhân riêng)
↗
54Hộ Pháp Kim Cương
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +50 máu tối đa
  • Bị làm chậm ngắn hơn 7.5%
↗
58Như Ý Thân Pháp
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +2.5% né tránh
  • Thời gian bị chậm / đóng băng ngắn hơn 7.5%
  • +1.5% tốc chạy
↗
61Bá Vương Cử Đỉnh
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +15 công
  • +6% công
  • +5% sát thương cận chiến
↗
64Kim Cang Hộ Pháp
Nút lớn · Phật Đạo
  • +12.5% khiên tạo ra
  • Nhận ít hơn 2% mọi sát thương
  • +3% máu tối đa
↗
69Bất Lão Trường Xuân
Nút lớn · Sinh Đạo
  • +7.5% máu tối đa
  • Hồi 0.2% máu tối đa mỗi giây
  • +5% lượng máu được hồi
↗
74Huyền Vũ Giáp
Nút lớn · Hộ Đạo
  • +20 thủ
  • +9% thủ
  • Nhận ít hơn 2% sát thương vật lý
↗
78Thiên Ma Chiến Thể
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
↗
83Hàng Ma Thiền Kinh
Nút vừa · Phật Đạo
  • +8.8% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 5%
↗
86Luân Hồi Liên Hoa
Nút vừa · Phật Đạo
  • Chết thì hồi sinh nhanh hơn 8.8%
  • +6.3% sát thương lên quái hệ Yêu khí
↗
90Bàn Long Thủ
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 5% sát thương từ Boss
  • +4% máu tối đa
  • Đòn chí mạng nhận vào yếu hơn 7.5%
↗
94Thần Lực Quyết
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +9 công
  • +3.8% sát thương cận chiến
  • +1.5% tốc độ đánh thường
↗
98Trường Sinh Đan Kinh
Nút vừa · Sinh Đạo
  • +3.5% máu tối đa
  • Hút 0.38% sát thương phép thành máu
↗
101Đoạt Sinh Hồi Thiên
Nút vừa · Sinh Đạo
  • Hạ quái hồi 0.7% máu tối đa
  • +25 máu tối đa
↗
105Tường Đồng Vách Sắt
Nút lớn · Hộ Đạo
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +6% thủ
  • +4% sát thương khi máu ≥ 90%
↗
109Chiến Thần Hộ Mệnh
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +6% sát thương vật lý
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +40 máu tối đa
  • +4% sát thương vật lý (nhân riêng) lên boss / tinh anh
↗
115Trảm Thảo Trừ Căn
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +12.5% sát thương lên quái thường
  • +7.5% sát thương lên địch dưới 35% máu
  • +1.5% tốc chạy
↗
120Thần Thông Tâm Kinh
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.9% tốc độ đánh thường
  • +3% sát thương vật lý
↗
122Cận Thân Bạo Lực
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương lên địch trong 140 px
  • +7.5% sát thương cận chiến
  • Hút 0.5% sát thương vật lý thành máu
↗
125Cận Thân Võ Hồn
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương cận chiến
  • +3.8% công
↗
128Bách Chiến Bất Đãi
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +10% sát thương khi máu ≥ 90%
  • +6% thủ
  • +4% sát thương vật lý
↗
132Thiêu Thân Kim Cương
Nút lớn · Chiến Đạo
  • +11% sát thương kỹ năng đốt máu (tính theo máu tối đa)
  • Kỹ năng đốt máu tốn ít hơn 5% máu
  • +2.5% máu tối đa
↗
139Cương Kình Bộ
Nút vừa · Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương vật lý
  • Bỏ qua 4 thủ của địch
↗
142Ẩm Huyết Quyết
Nút vừa · Chiến Đạo
  • Hút 0.53% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương lên quái thường
↗

Keystone nên lấy

Từ Bi Hộ Pháp Mô tả game lệch số

Phật Đạo · cách cửa 7 điểm · có trong lộ trình

  • +25% khiên tạo ra
  • -15% sát thương (nhân riêng)
  • ◆ Một phần máu thành khiên
  • ◆ Hào quang cho cả nhóm

Bẫy — keystone nên tránh

Đoạt Mệnh Nhất Kích

Chiến Đạo

◆ Không bao giờ bạo kích — triệt chỉ số lối này cần.

Vô Tâm Kiếm

Sát Đạo

◆ Không bao giờ bạo kích — triệt chỉ số lối này cần.

Nút lớn đáng giá nhất

Nút lớnHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Đại Nhật Như Lai
Phật Đạo
  • +11% sát thương hệ Phật quang
  • +7.5% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +3% sát thương pháp thuật
4✔
Thiên Ma Chiến Thể
Chiến Đạo
  • +9% sát thương vật lý
  • +5% máu tối đa
  • +2.5% tốc độ đánh thường
17✔
Bá Vương Cử Đỉnh
Chiến Đạo
  • +15 công
  • +6% công
  • +5% sát thương cận chiến
20✔
Hàng Ma Xử
Phật Đạo
  • +12.5% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • +5% sát thương hệ Phật quang
  • Đòn khắc hệ mạnh hơn 2.5% (hệ số khắc tối đa ×2)
7✔
Ẩm Huyết Ma Công
Sinh Đạo
  • Hút 1% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương vật lý
  • +30 máu tối đa
16✔
Vô Lượng Quang
Phật Đạo
  • +6% sát thương hệ Phật quang
  • +6% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +3% phạm vi kỹ năng
11✔
Huyết Hải Thâm Uyên
Sinh Đạo
  • +75 máu tối đa
  • Hút 0.75% sát thương vật lý thành máu
  • Hút 0.75% sát thương phép thành máu
9✔
Chiến Thần Hộ Mệnh
Chiến Đạo
  • +6% sát thương vật lý
  • Nhận ít hơn 3% sát thương vật lý
  • +40 máu tối đa
  • +4% sát thương vật lý (nhân riêng) lên boss / tinh anh
25✔
Đại La Thiên Võng
Pháp Đạo
  • +10% sát thương kỹ năng diện rộng
  • +5% phạm vi kỹ năng
  • +4% sát thương pháp thuật
28—
Bất Lão Trường Xuân
Sinh Đạo
  • +7.5% máu tối đa
  • Hồi 0.2% máu tối đa mỗi giây
  • +5% lượng máu được hồi
8✔

Nút vừa đáng giá nhất

Nút vừaHiệu ứngCách cửaTrong tuyến
Phật Quang Chân Ngôn
Phật Đạo
  • +7% sát thương hệ Phật quang
  • +5% khiên tạo ra
16✔
Thần Thông Tâm Kinh
Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương kỹ năng (Q/E/R)
  • +1.9% tốc độ đánh thường
  • +3% sát thương vật lý
30✔
Thần Lực Quyết
Chiến Đạo
  • +9 công
  • +3.8% sát thương cận chiến
  • +1.5% tốc độ đánh thường
21✔
Cương Kình Bộ
Chiến Đạo
  • +5.3% sát thương vật lý
  • Bỏ qua 4 thủ của địch
32✔
Cự Lực Bộ
Chiến Đạo
  • +5.3% công
  • +0.75% sát thương mỗi tầng Liên Kích (tối đa 5 tầng, mất sau 2 giây không đánh)
33—
Tụ Khí Chân Ngôn
Phật Đạo
  • Hồi Mana nhanh hơn 7%
  • +5% sát thương hệ Phật quang
4✔
Hàng Ma Thiền Kinh
Phật Đạo
  • +8.8% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 5%
15✔
Hàng Ma Pháp Luân
Phật Đạo
  • +8.8% sát thương lên quái hệ Yêu khí
  • Khiên bạn tạo / nhận kéo dài hơn 5%
7—
Ẩm Huyết Quyết
Chiến Đạo
  • Hút 0.53% sát thương vật lý thành máu
  • +5% sát thương lên quái thường
30✔
Trường Sinh Đan Kinh
Sinh Đạo
  • +3.5% máu tối đa
  • Hút 0.38% sát thương phép thành máu
21✔

Nút nhỏ đáng nhặt

Nút nhỏ 1 điểm có giá trị cao nhất trong tuyến — đừng bỏ khi tẩy lại.

+2% sát thương hệ Phật quangmốc 19+2% sát thương hệ Phật quangmốc 26+2% sát thương hệ Phật quangmốc 30+2% sát thương hệ Phật quangmốc 31+2% sát thương hệ Phật quangmốc 62+2% sát thương hệ Phật quangmốc 80+2% sát thương hệ Phật quangmốc 99+3 côngmốc 76

Phân bổ Đạo

Chiến ĐạoPhật ĐạoSinh ĐạoHộ Đạo

Chiến Đạo 47 · Phật Đạo 40 · Sinh Đạo 30 · Hộ Đạo 25 · Hỏa Đạo 2 (số nút)

Lộ trình do chính thuật toán gợi ý của game (planBuild) tính với 144 điểm tối đa (cấp 70, đủ boss chương, Tháp 81 Kiếp). Cây phiên bản 6 · cân bằng bv6-20261025-u1-cdr16-c1-h50-cdr2-ps1. Tẩy điểm miễn phí — cứ thử.