Mở bằng nút VIP trong menu. Cấp VIP tính theo tổng Vàng đã nạp của nhân vật (1 Vàng = 1 VND, mọi lần nạp đã duyệt), tính lại khi vào game và ngay khi lần nạp được duyệt. Xem thêm Tiền tệ: Xu · Bạc · Vàng.
- Đặc quyền thường trực — có hiệu lực khi đang ở cấp VIP đó.
- Quà Thăng Cấp — nhận 1 lần cho mỗi cấp đã đạt (có thể nhận bù các cấp thấp hơn), gửi qua Thư; danh hiệu trao thẳng, vĩnh viễn.
- Lương Bổng — mỗi ngày một lần theo cấp VIP hiện tại, làm mới 00:00 giờ Việt Nam, gửi qua Thư.
Tu Vi từ VIP tối đa +10%. Từ VIP 5 trở lên, Tu Vi nhận được cộng đúng +10% (không tăng thêm ở VIP cao hơn). VIP không tặng
Phá Cảnh Đan — đột phá Cảnh Giới không mua được bằng nạp.
Bế Quan Phù (nhận thành quả Bế Quan ×2) chỉ có từ VIP.
Đặc quyền thường trực
| VIP | Vàng đã nạp | Tu Vi nhận | Xu nhặt | Máu / Công / Công phép |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 200.000 | +2% | +5% | — |
| 2 | 500.000 | +4% | +10% | — |
| 3 | 1.000.000 | +6% | +15% | — |
| 4 | 2.000.000 | +8% | +20% | — |
| 5 | 5.000.000 | +10% | +25% | +1% |
| 6 | 10.000.000 | +10% | +30% | +2% |
| 7 | 20.000.000 | +10% | +35% | +3% |
| 8 | 50.000.000 | +10% | +40% | +4% |
| 9 | 100.000.000 | +10% | +45% | +5% |
| 10 | 200.000.000 | +10% | +50% | +6% |
| 11 | 500.000.000 | +10% | +55% | +8% |
| 12 | 1.000.000.000 | +10% | +60% | +10% |
Mọi cấp có huy hiệu VIP trên tên; VIP 12 có thêm danh hiệu Thần Thoại riêng.
Quà Thăng Cấp (1 lần)
| VIP | Quà |
|---|---|
| 1 | 50.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×3, Hỗn Độn Châu ×2, Tụ Khí Đan ×3, Bế Quan Phù ×1 |
| 2 | Thiên Mệnh Đan ×1, Túi Càn Khôn ×1, Tán Linh Sa ×2, Tụ Khí Đan ×3, Bế Quan Phù ×1 |
| 3 | Danh hiệu Càn Khôn Quyền, Hóa Hình Song Kiếm Nữ Hiệp, Thiên Mệnh Đan ×2, Bế Quan Phù ×3, Tụ Khí Đan ×5 |
| 4 | Thiên Môn Thạch · Cấp 60 ×2, Thiên Mệnh Đan ×3, Thẻ Đổi Tên ×1, Tụ Khí Đan ×5 |
| 5 | Hóa Hình Bàn Ty Tiên Cơ, Xúc Địa Thành Thốn ×1, Thiên Mệnh Đan ×3, Tụ Khí Đan ×7 |
| 6 | Danh hiệu Phong Hỏa Luân, Hóa Hình Hồng Anh Nữ Tướng, Mảnh Hồng Trang ×120, Tụ Khí Đan ×7 |
| 7 | Hóa Hình Liên Hoa Na Tra, Thiên Môn Thạch · Cấp 80 ×1, Thiên Mệnh Đan ×5, Tụ Khí Đan ×7 |
| 8 | Hóa Hình Ngân Long Ma Tướng, Kim Quang Phật Ấn ×1, Xúc Địa Thành Thốn ×1, Thiên Mệnh Đan ×5, Tụ Khí Đan ×10 |
| 9 | Danh hiệu Hồn Thiên Đăng, Hóa Hình Kim Cương Hộ Pháp, Mảnh Hồng Trang ×240, Thiên Mệnh Đan ×8, Tụ Khí Đan ×10 |
| 10 | Hóa Hình Hoàng Mi Đại Vương, Thiên Môn Thạch · Cấp 100 ×1, Xúc Địa Thành Thốn ×2, Thiên Mệnh Đan ×10, Tụ Khí Đan ×10 |
| 11 | Hóa Hình Thác Tháp Thiên Vương, Mưa Sao Băng ×1, Mảnh Thiên Tướng Lệnh ×3, Thiên Mệnh Đan ×20, Tụ Khí Đan ×14 |
| 12 | Danh hiệu Dola Thần Chưởng, Hóa Hình Liệt Dương Tinh Quân, Xúc Địa Thành Thốn ×3, Mảnh Thiên Tướng Lệnh ×3, Thiên Mệnh Đan ×30, Tụ Khí Đan ×14 |
Lương Bổng (mỗi ngày)
| VIP | Quà |
|---|---|
| 1 | 20.000 xu |
| 2 | 30.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×1 |
| 3 | 40.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×1, Hỗn Độn Châu ×1, Bế Quan Phù ×1 |
| 4 | 50.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×2, Hỗn Độn Châu ×1, Bế Quan Phù ×1 |
| 5 | 60.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×2, Hỗn Độn Châu ×1, Tán Linh Sa ×1, Bế Quan Phù ×1 |
| 6 | 80.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×3, Hỗn Độn Châu ×2, Tán Linh Sa ×1, Bế Quan Phù ×1, Tụ Khí Đan ×1 |
| 7 | 100.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×3, Hỗn Độn Châu ×2, Tán Linh Sa ×1, Mảnh Hồng Trang ×5, Bế Quan Phù ×1, Tụ Khí Đan ×1 |
| 8 | 120.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×4, Hỗn Độn Châu ×2, Tán Linh Sa ×2, Mảnh Hồng Trang ×8, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×2 |
| 9 | 150.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×4, Hỗn Độn Châu ×3, Tán Linh Sa ×2, Mảnh Hồng Trang ×10, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×2 |
| 10 | 200.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×5, Hỗn Độn Châu ×3, Tán Linh Sa ×2, Mảnh Hồng Trang ×12, Thiên Mệnh Đan ×1, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×3 |
| 11 | 250.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×6, Hỗn Độn Châu ×4, Tán Linh Sa ×3, Mảnh Hồng Trang ×15, Thiên Mệnh Đan ×1, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×3 |
| 12 | 300.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×8, Hỗn Độn Châu ×5, Tán Linh Sa ×3, Mảnh Hồng Trang ×20, Thiên Mệnh Đan ×2, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×3 |
Tụ Khí Đan vẫn theo giới hạn dùng mỗi ngày của Tu Luyện · Cảnh Giới · Nội Công · Kinh Mạch. Mời bạn bè cũng có quà Tu Luyện — xem Mời Bạn · Quà Đồng Hành.



