Bỏ qua điều hướng

VIP · Đặc Quyền · Lương Bổng

Cập nhật: 2026-11-03Áp dụng: phiên bản game cf15d3a0109f

Mở bằng nút VIP trong menu. Cấp VIP tính theo tổng Vàng đã nạp của nhân vật (1 Vàng = 1 VND, mọi lần nạp đã duyệt), tính lại khi vào game và ngay khi lần nạp được duyệt. Xem thêm Tiền tệ: Xu · Bạc · Vàng.

  • Đặc quyền thường trực — có hiệu lực khi đang ở cấp VIP đó.
  • Quà Thăng Cấp — nhận 1 lần cho mỗi cấp đã đạt (có thể nhận bù các cấp thấp hơn), gửi qua Thư; danh hiệu trao thẳng, vĩnh viễn.
  • Lương Bổng — mỗi ngày một lần theo cấp VIP hiện tại, làm mới 00:00 giờ Việt Nam, gửi qua Thư.

Tu Vi từ VIP tối đa +10%. Từ VIP 5 trở lên, Tu Vi nhận được cộng đúng +10% (không tăng thêm ở VIP cao hơn). VIP không tặng Phá Cảnh Đan — đột phá Cảnh Giới không mua được bằng nạp. Bế Quan Phù (nhận thành quả Bế Quan ×2) chỉ có từ VIP.

Đặc quyền thường trực

VIPVàng đã nạpTu Vi nhậnXu nhặtMáu / Công / Công phép
1200.000+2%+5%—
2500.000+4%+10%—
31.000.000+6%+15%—
42.000.000+8%+20%—
55.000.000+10%+25%+1%
610.000.000+10%+30%+2%
720.000.000+10%+35%+3%
850.000.000+10%+40%+4%
9100.000.000+10%+45%+5%
10200.000.000+10%+50%+6%
11500.000.000+10%+55%+8%
121.000.000.000+10%+60%+10%

Mọi cấp có huy hiệu VIP trên tên; VIP 12 có thêm danh hiệu Thần Thoại riêng.

Quà Thăng Cấp (1 lần)

VIPQuà
150.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×3, Hỗn Độn Châu ×2, Tụ Khí Đan ×3, Bế Quan Phù ×1
2Thiên Mệnh Đan ×1, Túi Càn Khôn ×1, Tán Linh Sa ×2, Tụ Khí Đan ×3, Bế Quan Phù ×1
3Danh hiệu Càn Khôn Quyền, Hóa Hình Song Kiếm Nữ Hiệp, Thiên Mệnh Đan ×2, Bế Quan Phù ×3, Tụ Khí Đan ×5
4Thiên Môn Thạch · Cấp 60 ×2, Thiên Mệnh Đan ×3, Thẻ Đổi Tên ×1, Tụ Khí Đan ×5
5Hóa Hình Bàn Ty Tiên Cơ, Xúc Địa Thành Thốn ×1, Thiên Mệnh Đan ×3, Tụ Khí Đan ×7
6Danh hiệu Phong Hỏa Luân, Hóa Hình Hồng Anh Nữ Tướng, Mảnh Hồng Trang ×120, Tụ Khí Đan ×7
7Hóa Hình Liên Hoa Na Tra, Thiên Môn Thạch · Cấp 80 ×1, Thiên Mệnh Đan ×5, Tụ Khí Đan ×7
8Hóa Hình Ngân Long Ma Tướng, Kim Quang Phật Ấn ×1, Xúc Địa Thành Thốn ×1, Thiên Mệnh Đan ×5, Tụ Khí Đan ×10
9Danh hiệu Hồn Thiên Đăng, Hóa Hình Kim Cương Hộ Pháp, Mảnh Hồng Trang ×240, Thiên Mệnh Đan ×8, Tụ Khí Đan ×10
10Hóa Hình Hoàng Mi Đại Vương, Thiên Môn Thạch · Cấp 100 ×1, Xúc Địa Thành Thốn ×2, Thiên Mệnh Đan ×10, Tụ Khí Đan ×10
11Hóa Hình Thác Tháp Thiên Vương, Mưa Sao Băng ×1, Mảnh Thiên Tướng Lệnh ×3, Thiên Mệnh Đan ×20, Tụ Khí Đan ×14
12Danh hiệu Dola Thần Chưởng, Hóa Hình Liệt Dương Tinh Quân, Xúc Địa Thành Thốn ×3, Mảnh Thiên Tướng Lệnh ×3, Thiên Mệnh Đan ×30, Tụ Khí Đan ×14

Lương Bổng (mỗi ngày)

VIPQuà
120.000 xu
230.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×1
340.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×1, Hỗn Độn Châu ×1, Bế Quan Phù ×1
450.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×2, Hỗn Độn Châu ×1, Bế Quan Phù ×1
560.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×2, Hỗn Độn Châu ×1, Tán Linh Sa ×1, Bế Quan Phù ×1
680.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×3, Hỗn Độn Châu ×2, Tán Linh Sa ×1, Bế Quan Phù ×1, Tụ Khí Đan ×1
7100.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×3, Hỗn Độn Châu ×2, Tán Linh Sa ×1, Mảnh Hồng Trang ×5, Bế Quan Phù ×1, Tụ Khí Đan ×1
8120.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×4, Hỗn Độn Châu ×2, Tán Linh Sa ×2, Mảnh Hồng Trang ×8, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×2
9150.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×4, Hỗn Độn Châu ×3, Tán Linh Sa ×2, Mảnh Hồng Trang ×10, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×2
10200.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×5, Hỗn Độn Châu ×3, Tán Linh Sa ×2, Mảnh Hồng Trang ×12, Thiên Mệnh Đan ×1, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×3
11250.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×6, Hỗn Độn Châu ×4, Tán Linh Sa ×3, Mảnh Hồng Trang ×15, Thiên Mệnh Đan ×1, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×3
12300.000 xu, Bổ Thiên Thạch ×8, Hỗn Độn Châu ×5, Tán Linh Sa ×3, Mảnh Hồng Trang ×20, Thiên Mệnh Đan ×2, Bế Quan Phù ×2, Tụ Khí Đan ×3

Tụ Khí Đan vẫn theo giới hạn dùng mỗi ngày của Tu Luyện · Cảnh Giới · Nội Công · Kinh Mạch. Mời bạn bè cũng có quà Tu Luyện — xem Mời Bạn · Quà Đồng Hành.