Linh sủng bay theo chủ, không bị đánh và không bao giờ chết. Mỗi lúc chỉ triệu hồi được 1 con. Mở cửa sổ Linh Sủng bằng phím N (3 tab: Danh sách · Ấp trứng · Sổ Linh Sủng).
Trứng Linh Thú
Trứng Linh Thú — khóa nhân vật, không giao dịch được.
| Nguồn | Mức độ |
|---|---|
| Quái thường trong Dungeon · Tháp 81 Kiếp · Vạn Giới Bí Cảnh (Nam Thiên Môn) | rất hiếm |
| Trấn Thủ (tinh anh) | hiếm |
| Giới Chủ (boss bí cảnh) | khá thường |
| Hoàn thành (phá ải) một lần bí cảnh | khá thường; ải Sa Đọa Thiên Tướng cao hơn |
| Kỳ Ngộ — người nhận từ cấp 50 | thỉnh thoảng |
- Đá Thiên Môn Thạch cấp càng cao, cơ hội rơi trứng càng tăng (tối đa ở đá cấp 100).
- Mỗi người tự quay phần của mình (ai có công hạ quái đều có lượt), không ăn theo may mắn / tổ đội / sự kiện.
- Giới hạn: 5 trứng mỗi ngày, 2 trứng mỗi lượt bí cảnh. Túi đầy thì không nhận được trứng.
Ấp trứng
- Ấp ở tab Ấp trứng (phím N) hoặc tới Điểm Ấp Linh Sủng — tổ sen ngọc bên phía đông quảng trường trung tâm Trường An.
- Mỗi trứng 2.000 xu. Ấp 1 hoặc ấp 10 một lần.
- Loài ra ngẫu nhiên trong 8 loài; phẩm theo tỉ lệ cố định, không có bảo hiểm:
| Phẩm | Tỉ lệ | Cấp tối đa | Thiên phú phụ | Tuyệt kỹ |
|---|---|---|---|---|
| Xanh | 80% | 30 | không có | — |
| Vàng | 18,5% | 40 | 1 dòng (bảng thường) | — |
| Đỏ | 1% | 50 | 1 dòng (bảng hiếm) | — |
| Hồng — Thần Sủng | 0,5% | 60 | 2 dòng (bảng hiếm) | có |
- Ấp được Hồng → thông báo toàn máy chủ.
- Chuồng chứa tối đa 200 linh sủng.
8 loài
Mọi phẩm đều có kỹ năng riêng; tuyệt kỹ chỉ phẩm Hồng mới dùng được. Phẩm và cấp càng cao, kỹ năng càng mạnh. Các loài chiến đấu tự đánh mục tiêu của chủ theo sức mạnh của chủ; Thanh Vũ Điểu và Thanh Minh Hỏa không đánh.
| Loài | Vai trò | Kỹ năng | Tuyệt kỹ (Hồng) |
|---|---|---|---|
| Huyết Bức | Khắc chế hồi máu | Huyết Độc — mỗi đòn chồng thêm tầng giảm hồi máu lên mục tiêu. | Huyết Ma Phong Mệnh — nổ máu quanh mục tiêu, cấm hồi máu hoàn toàn một lúc (PvP ngắn hơn); chủ đánh mục tiêu bị phong mạnh hơn và hút máu; mục tiêu bị phong chết thì nổ lan. |
| Thanh Vũ Điểu | Nhặt đồ · farm | Linh Vũ Tầm Bảo — tự nhặt đồ rơi thuộc quyền của chủ quanh mình, phẩm cao trước. | Vạn Vật Quy Tông — nhặt đồ của chủ trên toàn bản đồ; quái chủ hạ có cơ hội rơi thêm Đá Luyện / Giám Định Phù. |
| Huyễn Linh Điệp | Buff sát thương · combo | Linh Điệp Gia Hộ — chủ đánh trúng thì tăng Công, Công phép và sát thương chí mạng trong vài giây. | Vạn Pháp Đồng Minh — tăng mạnh sát thương chí mạng; chiêu Q / E / R kế tiếp được sao chép thêm một bản yếu hơn. |
| Thiên Nhãn | Phá Né · săn Boss | Thiên Nhãn Khai Quang — đánh dấu mục tiêu: giảm Né (cả đội hưởng), chủ tăng Chính xác và sát thương lên tinh anh / boss. | Thiên Nhãn Phá Vọng — giảm mạnh Né của mục tiêu, boss bị đánh dấu nhận thêm sát thương, lột Ẩn Thân kẻ địch quanh mình. |
| U Minh Hỏa Cốt | Phá Giáp Ảo · diện rộng | Phệ Giáp Minh Hỏa — chủ phá Giáp Ảo nhanh hơn, Giáp Ảo đối thủ hồi chậm lại; với quái bỏ qua một phần Hộ Thể. | Cửu U Phá Giáp — PvP: phá một phần Giáp Ảo hiện tại và phong giáp (không hồi) vài giây. PvE: nổ diện rộng, phá Hộ Thể, boss nhận thêm sát thương. |
| Bạch U Hồn | Hồi sinh · hộ chủ | U Hồn Hộ Thể — chủ dưới nửa máu: nhận khiên và giảm sát thương. | Bất Tử Hồn Khế — chủ tử vong thì hồi sinh tại chỗ (PvP hồi ít máu hơn), bất tử vài giây, tăng sát thương một lúc, không mất EXP. Hồi 30 phút. |
| Tử Hải Linh | Khống chế · giảm kháng | Tử Điện — đòn điện làm chậm, có cơ hội choáng (không choáng boss), giảm kháng ngũ hành. | Thiên La Địa Võng — kết giới: choáng rồi làm chậm, giảm kháng; chủ đánh mục tiêu trong vùng mạnh hơn. |
| Thanh Minh Hỏa | Tu luyện | Tụ Linh — tăng EXP hạ quái, Linh Chi kéo dài hơn, Bàn Đào cho nhiều EXP hơn. | Thiên Đạo Gia Hộ — tăng thêm EXP hạ quái; mỗi ngày 1 lần Thiên Đạo 10 phút tăng mạnh EXP hạ quái (tổng EXP thêm có trần). |
Linh Hợp: linh sủng đang theo cộng thêm % Máu · Công · Công phép cho chủ, tăng theo phẩm và cấp.
Triệu hồi · đổi linh sủng
- Triệu hồi / thu hồi trong tab Danh sách. Sau mỗi lần triệu hồi hoặc thu hồi phải chờ 60 giây mới đổi tiếp.
- Không đổi khi đang giao chiến (đợi 5 giây không đánh / bị đánh), trong bản đồ PvP hay trận Đấu Trường.
- Hồi chiêu kỹ năng / tuyệt kỹ được lưu lại — đổi map hay thoát game không làm mới.
Nuôi dưỡng
Cho ăn (lên cấp)
- Lên cấp L → L+1 tốn 15 × L
Đá Luyện + 400 × L xu. Nút Cho ăn +1, +5, Tối đa. - Cấp tối đa theo phẩm (bảng trên). Đạt nửa cấp tối đa → tự trưởng thành Thành Thể (miễn phí).
Hóa Thần (Đỏ · Hồng)
- Cần cấp 50 + 60
Mảnh Hồng Trang + 300.000 xu. Linh sủng đổi ngoại hình (to hơn, có hào quang); không đổi phẩm. - Ba dạng: Ấu Thể → Thành Thể → Hóa Thần.
Nâng kỹ năng (cấp 1 → 5)
Dùng
Linh Phách + xu, chung cho mọi loài:
| Lên cấp | Linh Phách | Xu |
|---|---|---|
| 2 | 10 | 50.000 |
| 3 | 25 | 100.000 |
| 4 | 50 | 200.000 |
| 5 | 100 | 400.000 |
Thần Kỹ cấp 2 (chỉ Hồng)
- Cần cấp 60, kỹ năng cấp 5, 3
Thiên Mệnh Đan + 120
Mảnh Hồng Trang + 1.000.000 xu. - Tuyệt kỹ hồi nhanh hơn; tùy loài còn rộng hơn, lâu hơn hoặc thêm hiệu ứng.
Thiên phú phụ
- Xanh không có; Vàng 1 dòng bảng thường; Đỏ 1 dòng bảng hiếm; Hồng 2 dòng bảng hiếm (bảng hiếm mạnh hơn).
- 13 thiên phú: Hộ Chủ (đỡ đòn chí tử, còn 1 máu) · Phục Sinh (chỉ bảng hiếm, PvE: chết thì hồi sinh) · Tầm Bảo (tự nhặt đồ của mình) · Tụ Linh (+EXP) · Chiêu Tài (+xu nhặt) · Phá Giáp (+sát thương lên Giáp Ảo) · Phá Vọng (+Chính xác) · Phong Huyết (đòn pet giảm hồi máu) · Liên Kích (đòn của chủ có cơ hội đánh thêm) · Hộ Thể (khiên khi giao chiến) · Truy Hồn (+tốc chạy) · Hồi Nguyên (hồi máu mỗi giây) · Thiên Mệnh (giảm hồi chiêu).
- Loài không ra thiên phú trùng với kỹ năng của chính nó (vd. Bạch U Hồn không có Hộ Chủ / Phục Sinh / Hộ Thể).
- Tẩy thiên phú: 3
Hỗn Độn Châu → quay lại toàn bộ thiên phú của con đó.
Phóng sinh
- Thu hồi trước, con đang Khóa thì không phóng sinh được (nút Khóa chống phóng nhầm).
- Nhận Linh Phách theo phẩm: Xanh 1 · Vàng 5 · Đỏ 30 · Hồng 150, và hoàn một nửa số Đá Luyện đã cho ăn.
Sổ Linh Sủng
Bảng 8 loài × 4 phẩm, sáng ô mỗi khi ngươi từng sở hữu tổ hợp đó (kể cả đã phóng sinh).
Trứng, Linh Phách và linh sủng đều khóa nhân vật.